哭得死去活来 kū dé sǐqùhuólái
volume volume

Từ hán việt: 【khốc đắc tử khứ hoạt lai】

Đọc nhanh: 哭得死去活来 (khốc đắc tử khứ hoạt lai). Ý nghĩa là: để khóc trái tim của một người.

Ý Nghĩa của "哭得死去活来" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

哭得死去活来 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để khóc trái tim của một người

to cry one's heart out

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哭得死去活来

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 得 dé 很 hěn 活络 huóluò , 不 bù 知道 zhīdào 究竟 jiūjìng 肯不肯 kěnbùkěn 去 qù

    - nó nói rất ỡm ờ, không biết có chịu đi hay không.

  • volume volume

    - 他 tā 恨不得 hènbùdé 长出 zhǎngchū 翅膀 chìbǎng 来 lái 一下子 yīxiàzǐ 飞 fēi 到 dào 北京 běijīng 去 qù

    - anh ấy hận không thể mọc thêm đôi cánh để bay đến Bắc Kinh.

  • volume volume

    - 过去 guòqù 的 de 辛苦 xīnkǔ 全算 quánsuàn 白饶 báiráo , 得 dé 打 dǎ 头儿 tóuer 重 zhòng 来 lái

    - gian khổ vừa rồi coi như toi công, phải làm lại từ đầu.

  • volume volume

    - 过去 guòqù 属于 shǔyú 死神 sǐshén , 未来 wèilái 属于 shǔyú 你 nǐ 自己 zìjǐ

    - Quá khứ thuộc về thần chết, và tương lai thuộc về bạn.

  • volume volume

    - 这 zhè 篇文章 piānwénzhāng 改来改去 gǎiláigǎiqù , 反而 fǎnér 改 gǎi 得 dé 不三不四 bùsānbùsì 的 de

    - bài văn này sửa tới sửa lui, mà sửa chẳng ra ngô ra khoai gì cả

  • volume volume

    - 他 tā 穿 chuān 了 le 一身 yīshēn 讲究 jiǎngjiu 的 de 新 xīn 衣服 yīfú 逛来逛去 guàngláiguàngqù 显得 xiǎnde 颇为 pǒwèi 惬意 qièyì

    - Anh ta mặc một bộ quần áo mới tinh tỉ mỉ và đi lang thang, trông khá thoải mái.

  • volume volume

    - 粗细 cūxì 活儿 huóer 她 tā 都 dōu 来得 láide

    - chuyện to nhỏ gì chị ấy cũng làm được.

  • volume volume

    - 你 nǐ 来得 láide 恰好 qiàhǎo , 我 wǒ 正要 zhèngyào 找 zhǎo 你 nǐ 去 qù 呢 ne

    - Anh đến thật đúng lúc, tôi đang muốn tìm anh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 去›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+3 nét)
    • Pinyin: Qú , Qù
    • Âm hán việt: Khu , Khứ , Khử
    • Nét bút:一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GI (土戈)
    • Bảng mã:U+53BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 哭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Kū
    • Âm hán việt: Khốc
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIK (口口戈大)
    • Bảng mã:U+54ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 死›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+2 nét)
    • Pinyin: Sǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:一ノフ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MNP (一弓心)
    • Bảng mã:U+6B7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 活›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guō , Huó
    • Âm hán việt: Hoạt , Quạt
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJR (水竹十口)
    • Bảng mã:U+6D3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao