原味拿铁 yuánwèi ná tiě
volume volume

Từ hán việt: 【nguyên vị nã thiết】

Đọc nhanh: 原味拿铁 (nguyên vị nã thiết). Ý nghĩa là: latte nguyên vị.

Ý Nghĩa của "原味拿铁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

原味拿铁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. latte nguyên vị

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 原味拿铁

  • volume volume

    - 是 shì 拿 ná 铁 tiě

    - Đó là một ly cà phê.

  • volume volume

    - 我 wǒ 拿 ná 着 zhe 铁勺 tiěsháo

    - Tôi cầm cái thìa sắt.

  • volume volume

    - 铁匠 tiějiang 拿 ná 着 zhe 新 xīn 锤子 chuízi

    - Thợ rèn cầm búa mới.

  • volume volume

    - 大 dà 杯 bēi 双份 shuāngfèn 豆奶 dòunǎi 拿 ná 铁 tiě

    - Grande đôi latte đậu nành.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 铁椎 tiěchuí 防身 fángshēn

    - Anh ấy cầm dùi sắt phòng thân.

  • volume volume

    - 他 tā 常喝 chánghē 原味 yuánwèi 奶茶 nǎichá

    - Anh ấy thường uống trà sữa nguyên vị.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 我们 wǒmen 的 de 车 chē 暂时 zànshí 没有 méiyǒu 拿到 nádào 车牌 chēpái , 被 bèi 青原区 qīngyuánqū 交警 jiāojǐng 抓住 zhuāzhù 并 bìng 罚款 fákuǎn 了 le

    - Vì xe của chúng tôi chưa lấy được biển số, nên đã bị Cảnh sát giao thông quận Thanh Nguyên bắt và phạt tiền.

  • volume volume

    - 这样 zhèyàng 我 wǒ 也 yě 能带 néngdài 一杯 yībēi 拿 ná 铁 tiě 咖啡 kāfēi 去 qù

    - Bây giờ tôi có thể mang theo một ly cà phê

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 原›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+8 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yuàn
    • Âm hán việt: Nguyên , Nguyện
    • Nét bút:一ノノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MHAF (一竹日火)
    • Bảng mã:U+539F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 味›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RJD (口十木)
    • Bảng mã:U+5473
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Ná
    • Âm hán việt: Nã
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMRQ (人一口手)
    • Bảng mã:U+62FF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 铁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiě
    • Âm hán việt: Thiết
    • Nét bút:ノ一一一フノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVHQO (人女竹手人)
    • Bảng mã:U+94C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao