原件 yuánjiàn
volume volume

Từ hán việt: 【nguyên kiện】

Đọc nhanh: 原件 (nguyên kiện). Ý nghĩa là: nguyên kiện; bản gốc; nguyên bản; bản chính (đồ vật hoặc văn kiện chưa bị thay đổi hoặc sửa đổi.). Ví dụ : - 原件退回 trả lại nguyên vẹn văn kiện.

Ý Nghĩa của "原件" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

原件 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nguyên kiện; bản gốc; nguyên bản; bản chính (đồ vật hoặc văn kiện chưa bị thay đổi hoặc sửa đổi.)

未经改动或变动的文件或物件;翻印文件、制作复制品所依据的原来的文件或物件

Ví dụ:
  • volume volume

    - 原件 yuánjiàn 退回 tuìhuí

    - trả lại nguyên vẹn văn kiện.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 原件

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事原 shìyuán 是 shì 他 tā 亲口答应 qīnkǒudāyìng 的 de , 如今 rújīn 却 què 翻悔 fānhuǐ 不认账 bùrènzhàng 了 le

    - việc này do chính miệng anh ta đồng ý, sao bây giờ lại nuốt lời.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 这件 zhèjiàn 事 shì 原原本本 yuányuánběnběn 讲 jiǎng 给 gěi 他们 tāmen 听 tīng

    - tôi kể đầu đuôi chuyện này cho họ nghe.

  • volume volume

    - 这 zhè 抄本 chāoběn 与 yǔ 原件 yuánjiàn 不符 bùfú

    - Bản sao này không khớp với bản gốc.

  • volume volume

    - 原件 yuánjiàn 退回 tuìhuí

    - trả lại nguyên vẹn văn kiện.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 展品 zhǎnpǐn 都 dōu 是 shì 根据 gēnjù 原件 yuánjiàn 复制 fùzhì 的 de

    - Những cuộc triển lãm này được sao chép từ bản gốc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 原先 yuánxiān 不 bù 知道 zhīdào 这件 zhèjiàn 事 shì

    - Trước đây tôi không biết chuyện này.

  • volume volume

    - 依照 yīzhào 原样 yuányàng 复制 fùzhì 一件 yījiàn

    - Theo nguyên hình dạng phục chế lại một cái.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 探讨 tàntǎo 这件 zhèjiàn 事 shì 的 de 原因 yuányīn

    - Chúng ta cần thảo luận nguyên nhân của việc này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 件›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiện
    • Nét bút:ノ丨ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OHQ (人竹手)
    • Bảng mã:U+4EF6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 原›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+8 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yuàn
    • Âm hán việt: Nguyên , Nguyện
    • Nét bút:一ノノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MHAF (一竹日火)
    • Bảng mã:U+539F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao