厚脸皮 hòu liǎnpí
volume volume

Từ hán việt: 【hậu kiểm bì】

Đọc nhanh: 厚脸皮 (hậu kiểm bì). Ý nghĩa là: mặt dạn mày dày; trơ tráo; vô liêm sỉ, hỗn xược; hỗn láo.

Ý Nghĩa của "厚脸皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

厚脸皮 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mặt dạn mày dày; trơ tráo; vô liêm sỉ

傲慢或大胆的行为或外表;厚颜无耻

✪ 2. hỗn xược; hỗn láo

言语行动中的不知羞耻的傲然自信

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 厚脸皮

  • volume volume

    - 没皮没脸 méipíméiliǎn

    - không còn mặt mũi nào nữa.

  • volume volume

    - 海狸 hǎilí 的 de 皮 pí 绒毛 róngmáo 丰厚 fēnghòu

    - lông da hải li rất dày.

  • volume volume

    - 他 tā 死皮赖脸 sǐpílàiliǎn 缠 chán 着 zhe 我 wǒ 要钱 yàoqián

    - Anh ta cứ mặt dày bám tôi đòi tiền.

  • volume

    - 脸上 liǎnshàng 磕破 kēpò 了 le 块 kuài 皮 pí

    - Trên mặt bị sứt mất một miếng da.

  • volume volume

    - 真正 zhēnzhèng 的 de 装 zhuāng 逼 bī , 敢于 gǎnyú 直面 zhímiàn 本身 běnshēn 没有 méiyǒu 厚度 hòudù 的 de 脸皮 liǎnpí

    - đúng là làm màu, dám đối diện với sự mặt dày của chính mình.

  • volume volume

    - 所以 suǒyǐ 真珠 zhēnzhū 质 zhì 的 de 厚度 hòudù 就 jiù 像 xiàng 脸上 liǎnshàng 化妆品 huàzhuāngpǐn , 不久 bùjiǔ 就 jiù 会 huì 磨 mó 薄 báo 了 le

    - Vì vậy, độ dày của vỏ hạt ngọc trai giống như lớp trang điểm trên khuôn mặt, sẽ trở nên mỏng đi sau một thời gian ngắn.

  • volume volume

    - 他 tā 死皮赖脸 sǐpílàiliǎn 地 dì 坐在 zuòzài 那儿 nàér

    - Anh ta cứ mặt dày ngồi đó.

  • volume volume

    - 国家 guójiā 怎么 zěnme 就 jiù 没 méi 拿 ná 你 nǐ 的 de 脸皮 liǎnpí 研究 yánjiū 防弹衣 fángdànyī ?

    - Tại sao đất nước không lấy khuôn mặt của bạn để nghiên cứu áo chống đạn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+7 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hậu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MAND (一日弓木)
    • Bảng mã:U+539A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Liǎn
    • Âm hán việt: Kiểm , Liễm , Thiểm
    • Nét bút:ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOMM (月人一一)
    • Bảng mã:U+8138
    • Tần suất sử dụng:Rất cao