厕纸 cè zhǐ
volume volume

Từ hán việt: 【xí chỉ】

Đọc nhanh: 厕纸 (xí chỉ). Ý nghĩa là: giấy vệ sinh. Ví dụ : - 你负责买厕纸 Bạn mua giấy vệ sinh.

Ý Nghĩa của "厕纸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

厕纸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giấy vệ sinh

toilet paper

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 负责 fùzé 买 mǎi 厕纸 cèzhǐ

    - Bạn mua giấy vệ sinh.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 厕纸

  • volume volume

    - 五令 wǔlìng 白报纸 báibàozhǐ

    - Năm thếp giấy báo trắng.

  • volume volume

    - 高丽纸 gāolìzhǐ

    - giấy Cao Ly

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 报纸 bàozhǐ 登载 dēngzǎi 了 le 批判 pīpàn 政客 zhèngkè 的 de 报道 bàodào

    - Báo chí ngày nay đăng tải những câu chuyện chỉ trích các chính trị gia.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 报纸 bàozhǐ 上 shàng 登载 dēngzǎi 了 le 总统 zǒngtǒng 访问 fǎngwèn 的 de 详尽 xiángjìn 报道 bàodào

    - Hôm nay, trên báo đã đăng một bài báo chi tiết về cuộc thăm của tổng thống.

  • volume volume

    - 你 nǐ 负责 fùzé 买 mǎi 厕纸 cèzhǐ

    - Bạn mua giấy vệ sinh.

  • volume volume

    - 书桌上 shūzhuōshàng 有 yǒu 笔 bǐ 、 纸 zhǐ 、 书 shū 等等 děngděng

    - Trên bàn học có bút, giấy, sách, v.v.

  • volume volume

    - 书桌上 shūzhuōshàng 有 yǒu 笔 bǐ 、 纸 zhǐ 、 书 shū 等 děng 文具 wénjù

    - Trên bàn học có bút, giấy, sách và các loại văn phòng phẩm khác.

  • volume volume

    - 两指 liǎngzhǐ 宽 kuān 的 de 纸条 zhǐtiáo

    - mảnh giấy rộng hai lóng tay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+6 nét)
    • Pinyin: Cè , Sī , Sì
    • Âm hán việt: Trắc , Xí
    • Nét bút:一ノ丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBON (一月人弓)
    • Bảng mã:U+5395
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 纸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:フフ一ノフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHVP (女一竹女心)
    • Bảng mã:U+7EB8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao