历经 lìjīng
volume volume

Từ hán việt: 【lịch kinh】

Đọc nhanh: 历经 (lịch kinh). Ý nghĩa là: trải qua; kinh qua; nhiều lần trải qua. Ví dụ : - 历经劫难。 trải qua kiếp nạn.. - 小庙历经百余年的风雪剥蚀,已残破不堪。 ngôi miếu nhỏ đã trải qua hàng trăm năm phong ba bão táp, đã bị tàn phá.

Ý Nghĩa của "历经" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

历经 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trải qua; kinh qua; nhiều lần trải qua

经历;多次经过

Ví dụ:
  • volume volume

    - 历经 lìjīng 劫难 jiénàn

    - trải qua kiếp nạn.

  • volume volume

    - 小庙 xiǎomiào 历经 lìjīng 百余年 bǎiyúnián 的 de 风雪 fēngxuě 剥蚀 bōshí , 已 yǐ 残破 cánpò 不堪 bùkān

    - ngôi miếu nhỏ đã trải qua hàng trăm năm phong ba bão táp, đã bị tàn phá.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 历经

  • volume volume

    - 不 bù 经历 jīnglì 风雨 fēngyǔ 怎么 zěnme 见 jiàn 彩虹 cǎihóng ,

    - Không trải qua gió mưa thì làm sao thấy được cầu vồng.

  • volume volume

    - 他 tā 所 suǒ 经历 jīnglì 的 de 一切 yīqiè 都 dōu 很 hěn 困难 kùnnán

    - Mọi thứ mà anh ấy đã trải qua đều rất khó khăn.

  • volume volume

    - 他 tā 历经 lìjīng 苦难 kǔnàn , 意志 yìzhì 更坚 gèngjiān

    - Anh ấy trải qua khó khăn ý chí càng kiên cường.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 几个 jǐgè 人 rén 是 shì 同一 tóngyī 年 nián 毕业 bìyè 的 de , 后来 hòulái 的 de 经历 jīnglì 也 yě 大抵 dàdǐ 相同 xiāngtóng

    - họ cùng tốt nghiệp một năm, sau đó thì nói chung giống nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 经历 jīnglì 了 le 大难 dànàn

    - Họ đã trải qua tai nạn lớn.

  • volume volume

    - 个人经历 gèrénjīnglì 很 hěn 丰富 fēngfù

    - Kinh nghiệm cá nhân rất phong phú.

  • volume volume

    - 七 qī 年间 niánjiān , MPV 市场 shìchǎng 经历 jīnglì 了 le 从 cóng 一家独大 yījiādúdà 到 dào 群雄逐鹿 qúnxióngzhúlù 的 de 历程 lìchéng

    - Trong bảy năm qua, thị trường MPV đã trải qua hành trình từ chỗ độc tôn trở thành tranh giành

  • volume volume

    - 他们 tāmen 经历 jīnglì 了 le 一段 yīduàn 磨合期 móhéqī

    - Họ đã trải qua một giai đoạn dung hòa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 历›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+2 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lịch
    • Nét bút:一ノフノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XMKS (重一大尸)
    • Bảng mã:U+5386
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 经›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng
    • Âm hán việt: Kinh
    • Nét bút:フフ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMNOM (女一弓人一)
    • Bảng mã:U+7ECF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao