经历过 jīnglìguò
volume volume

Từ hán việt: 【kinh lịch quá】

Đọc nhanh: 经历过 (kinh lịch quá). Ý nghĩa là: nếm trải. Ví dụ : - 她以前经历过战争,因此她十分珍惜今天的幸福生活。 Bà ấy đã từng trải qua chiến tranh nên bà ấy rất trân trọng cuộc sống hạnh phúc ngày nay.

Ý Nghĩa của "经历过" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

经历过 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nếm trải

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 以前 yǐqián 经历 jīnglì 过 guò 战争 zhànzhēng , 因此 yīncǐ 她 tā 十分 shífēn 珍惜 zhēnxī 今天 jīntiān 的 de 幸福生活 xìngfúshēnghuó

    - Bà ấy đã từng trải qua chiến tranh nên bà ấy rất trân trọng cuộc sống hạnh phúc ngày nay.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 经历过

  • volume volume

    - 他 tā 经历 jīnglì 过 guò 离别 líbié 的 de 悲哀 bēiāi

    - Anh ấy đã trải qua đau thương của sự ly biệt.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 正在 zhèngzài 经历 jīnglì 过渡时期 guòdùshíqī

    - Chúng tôi đang trải qua thời kỳ quá độ.

  • volume volume

    - 经历 jīnglì 过 guò 这些 zhèxiē 堑 qiàn , 他 tā 更加 gèngjiā 坚强 jiānqiáng

    - Trải qua những thất bại này anh ấy càng thêm kiên cường.

  • volume volume

    - 经历 jīnglì 过 guò 这么 zhème 多 duō 的 de 人 rén 来讲 láijiǎng

    - Đối với hai người đã trải qua nhiều như chúng ta có

  • volume volume

    - 他 tā 经历 jīnglì 过 guò 很多 hěnduō 事 shì

    - Anh ấy trải qua rất nhiều chuyện.

  • volume volume

    - 她 tā 以前 yǐqián 经历 jīnglì 过 guò 战争 zhànzhēng , 因此 yīncǐ 她 tā 十分 shífēn 珍惜 zhēnxī 今天 jīntiān 的 de 幸福生活 xìngfúshēnghuó

    - Bà ấy đã từng trải qua chiến tranh nên bà ấy rất trân trọng cuộc sống hạnh phúc ngày nay.

  • volume volume

    - 他 tā 经历 jīnglì 过 guò 各种 gèzhǒng 情况 qíngkuàng

    - Anh ấy đã trải qua các tình huống khác nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 经历 jīnglì 极度 jídù 的 de 痛苦 tòngkǔ , 有过 yǒuguò 轻生 qīngshēng 的 de 念头 niàntou

    - Anh ta đang trải qua nỗi đau tột độ, từng có ý nghĩ sẽ tự tử.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 历›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+2 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lịch
    • Nét bút:一ノフノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XMKS (重一大尸)
    • Bảng mã:U+5386
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 经›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng
    • Âm hán việt: Kinh
    • Nét bút:フフ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMNOM (女一弓人一)
    • Bảng mã:U+7ECF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao