卸妆液 Xièzhuāng yè
volume volume

Từ hán việt: 【tá trang dịch】

Đọc nhanh: 卸妆液 (tá trang dịch). Ý nghĩa là: Nước tẩy trang.

Ý Nghĩa của "卸妆液" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卸妆液 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nước tẩy trang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卸妆液

  • volume volume

    - 他 tā 正愁 zhèngchóu 没人 méirén 帮 bāng 他 tā 卸车 xièchē , 恰巧 qiàqiǎo 这时候 zhèshíhou 老张 lǎozhāng 来 lái 了 le

    - anh ấy đang lo không có người xuống hàng, vừa may có anh Trương đến.

  • volume volume

    - 他 tā 卸下 xièxià 了 le 门上 ménshàng 的 de 锁 suǒ

    - Anh ấy đã tháo ổ khóa trên cửa xuống.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 装卸 zhuāngxiè 的 de 工人 gōngrén 之一 zhīyī

    - Anh ấy là một trong những công nhân bốc dỡ.

  • volume volume

    - 卸妆 xièzhuāng 是 shì 护肤 hùfū 的 de 第一步 dìyībù

    - Tẩy trang là bước đầu tiên trong việc chăm sóc da.

  • volume volume

    - 她 tā 回家 huíjiā 后 hòu 就 jiù 马上 mǎshàng 卸妆 xièzhuāng

    - Ngay sau khi trở về nhà cô ấy lập tức tẩy trang.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 推卸 tuīxiè 自己 zìjǐ 的 de 责任 zérèn

    - Anh ấy luôn trốn tránh trách nhiệm của mình.

  • volume volume

    - 男人 nánrén 也 yě 要 yào 用 yòng 卸妆油 xièzhuāngyóu 还 hái 挺 tǐng 不能 bùnéng 接受 jiēshòu 的 de

    - Con trai dùng dầu tẩy trang có chút không chấp nhận được.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 推卸责任 tuīxièzérèn

    - Anh ta luôn chối từ trách nhiệm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiè
    • Âm hán việt: Tá
    • Nét bút:ノ一一丨一丨一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMSL (人一尸中)
    • Bảng mã:U+5378
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 妆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMV (中一女)
    • Bảng mã:U+5986
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 液›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Shì , Yè , Yì
    • Âm hán việt: Dịch
    • Nét bút:丶丶一丶一ノ丨ノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYOK (水卜人大)
    • Bảng mã:U+6DB2
    • Tần suất sử dụng:Cao