卷囊而去 juǎn náng ér qù
volume volume

Từ hán việt: 【quyển nang nhi khứ】

Đọc nhanh: 卷囊而去 (quyển nang nhi khứ). Ý nghĩa là: Cuốn gói mà đi, ý nói bỏ nhà ra đi..

Ý Nghĩa của "卷囊而去" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卷囊而去 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cuốn gói mà đi, ý nói bỏ nhà ra đi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卷囊而去

  • volume volume

    - 一枪 yīqiāng 打 dǎ 去 qù , 猛兽 měngshòu 应声而倒 yīngshēngérdào

    - bắn một phát súng, con mãnh thú theo tiếng nổ ngã xuống.

  • volume volume

    - 一怒而去 yīnùérqù

    - hễ giận là đi ngay

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 暴躁 bàozào 而 ér 失去 shīqù 了 le 朋友 péngyou

    - Do tính tình nóng nảy, anh ấy đã mất đi nhiều người bạn.

  • volume volume

    - 一只 yīzhī 兔子 tùzi 被 bèi 卷 juǎn 到 dào 收割机 shōugējī 的 de 刀刃 dāorèn 中去 zhōngqù 了 le

    - Một con thỏ bị cuốn vào lưỡi cắt của máy gặt.

  • volume volume

    - 不但 bùdàn 我 wǒ 去 qù , 而且 érqiě 他 tā 也 yě 去 qù

    - Không chỉ tôi đi, mà anh ấy cũng đi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不约而同 bùyuēértóng 的 de 去 qù 那边 nàbiān

    - Bọn họ không hẹn mà cùng đến bên đó.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 剩下 shèngxià 的 de 茶 chá 一饮而尽 yīyǐnérjìn 便 biàn 出去 chūqù 了 le

    - Anh uống nốt phần trà còn lại và đi ra ngoài.

  • volume volume

    - 他 tā 匆匆 cōngcōng 而 ér 来 lái , 也 yě 匆匆 cōngcōng 而 ér 去 qù

    - Anh ta vội vàng đến, cũng vội vàng đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+6 nét)
    • Pinyin: Juǎn , Juàn , Quán
    • Âm hán việt: Quyến , Quyền , Quyển
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQSU (火手尸山)
    • Bảng mã:U+5377
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 去›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+3 nét)
    • Pinyin: Qú , Qù
    • Âm hán việt: Khu , Khứ , Khử
    • Nét bút:一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GI (土戈)
    • Bảng mã:U+53BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 囊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:22 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+19 nét), y 衣 (+16 nét)
    • Pinyin: Náng
    • Âm hán việt: Nang
    • Nét bút:一丨フ一丨丶フ丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JBRRV (十月口口女)
    • Bảng mã:U+56CA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 而›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+0 nét)
    • Pinyin: ér , Néng
    • Âm hán việt: Nhi , Năng
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MBLL (一月中中)
    • Bảng mã:U+800C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao