却辞 què cí
volume volume

Từ hán việt: 【khước từ】

Đọc nhanh: 却辞 (khước từ). Ý nghĩa là: Từ chối. Cũng nói từ khước 辭卻. ☆Tương tự: từ tạ 辭謝..

Ý Nghĩa của "却辞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

却辞 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Từ chối. Cũng nói từ khước 辭卻. ☆Tương tự: từ tạ 辭謝.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 却辞

  • volume volume

    - 不 bù 辞 cí 劳瘁 láocuì

    - không ngại mệt nhọc vất vả.

  • volume volume

    - 书 shū 不慎 bùshèn 丢却 diūquè , 心里 xīnli 好 hǎo 不 bù 懊恼 àonǎo

    - sơ ý làm mất cuốn sách, trong lòng khó chịu quá.

  • volume volume

    - 为了 wèile 把 bǎ 烦恼 fánnǎo 忘却 wàngquè , 他 tā 让 ràng 自己 zìjǐ 忙于 mángyú 花园 huāyuán 的 de 工作 gōngzuò

    - Để quên đi những phiền muộn, anh ta làm cho mình bận rộn với công việc trong vườn hoa.

  • volume volume

    - 了 le 却 què 一桩 yīzhuāng 心事 xīnshì

    - giải quyết xong một mối lo.

  • volume volume

    - 高中毕业 gāozhōngbìyè 的 de 高斌 gāobīn ( 化名 huàmíng ) 看中 kànzhòng 了 le 其中 qízhōng 的 de 商机 shāngjī 然而 ránér 却 què 走 zǒu 了 le 歪路 wāilù

    - Gao Bin, tốt nghiệp trung học, đã thích thú với các cơ hội kinh doanh, nhưng lại đi theo con đường quanh co.

  • volume volume

    - 为了 wèile 人民 rénmín 的 de 利益 lìyì , 赴汤蹈火 fùtāngdǎohuǒ , 在所不辞 zàisuǒbùcí

    - vì lợi ích của nhân dân, vào nơi nước sôi lửa bỏng cũng không từ.

  • volume volume

    - 乍 zhà 可阵 kězhèn 头夫 tóufū 却 què 马 mǎ 那堪 nàkān 向 xiàng 老 lǎo 更 gèng 亡妻 wángqī

    - Thà mất ngựa giữa trận tiền, còn hơn đến tuổi già rồi mà lại mất vợ!

  • volume volume

    - 为了 wèile 给 gěi 老母 lǎomǔ 治病 zhìbìng 他 tā 不辞 bùcí 山高路远 shāngāolùyuǎn 去 qù 采 cǎi 草药 cǎoyào

    - Anh ấy không từ núi cao đường xa đi lấy thuốc để chữa bệnh cho mẹ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 却›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+5 nét)
    • Pinyin: Què
    • Âm hán việt: Khước , Ngang , Tức
    • Nét bút:一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GISL (土戈尸中)
    • Bảng mã:U+5374
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 辞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+7 nét), tân 辛 (+6 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一丶一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HRYTJ (竹口卜廿十)
    • Bảng mã:U+8F9E
    • Tần suất sử dụng:Cao