危辞耸听 wēi cí sǒng tīng
volume volume

Từ hán việt: 【nguy từ tủng thính】

Đọc nhanh: 危辞耸听 (nguy từ tủng thính). Ý nghĩa là: làm ai đó giật mình với câu chuyện đáng sợ.

Ý Nghĩa của "危辞耸听" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

危辞耸听 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làm ai đó giật mình với câu chuyện đáng sợ

to startle sb with scary tale

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 危辞耸听

  • volume volume

    - 耸动视听 sǒngdòngshìtīng

    - nghe mà chấn động cả lên.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 手下 shǒuxià 不 bù 听 tīng 他 tā 话 huà 的 de 人 rén 都 dōu 辞退 cítuì 了 le

    - ông ấy sa thải những thuộc hạ không tuân lời ông ấy.

  • volume volume

    - 一听 yītīng 这话 zhèhuà , 他 tā 的 de 脸 liǎn 立刻 lìkè 变得 biànde 刷白 shuàbái

    - vừa nghe lời này, mặt anh ấy bỗng tái xanh.

  • volume volume

    - 多 duō 麽 mó 耸人听闻 sǒngréntīngwén 的 de 事 shì 具备 jùbèi 连续剧 liánxùjù 的 de 一切 yīqiè 要素 yàosù

    - Điều này thật đáng ngạc nhiên và thú vị! Nó có đầy đủ các yếu tố của một bộ phim truyền hình liên tục.

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 没 méi 听说 tīngshuō 吗 ma ? 她 tā 辞职 cízhí 了 le

    - Cậu chưa nghe nói à? cô ấy từ chức rồi.

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 留心 liúxīn 听 tīng 老师 lǎoshī 讲课 jiǎngkè , 有 yǒu 不 bù 懂 dǒng 的 de 就 jiù 提出 tíchū 来 lái

    - Lên lớp chăm chú nghe giáo viên giảng, có gì không hiểu phải nói ra.

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 耸人听闻 sǒngréntīngwén

    - Lời nói của anh ấy gây chấn động người nghe.

  • volume volume

    - 那 nà 部 bù 耸人听闻 sǒngréntīngwén 的 de 书 shū 曾 céng 轰动一时 hōngdòngyīshí

    - Cuốn sách đáng sợ đó đã gây chấn động một thời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 危›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Wēi , Wéi
    • Âm hán việt: Nguy , Quỵ
    • Nét bút:ノフ一ノフフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMSU (弓一尸山)
    • Bảng mã:U+5371
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 听›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Tīng , Tìng , Yín , Yǐn
    • Âm hán việt: Dẫn , Ngân , Thính
    • Nét bút:丨フ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RHML (口竹一中)
    • Bảng mã:U+542C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 耸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+4 nét)
    • Pinyin: Sǒng
    • Âm hán việt: Tủng
    • Nét bút:ノ丶ノ丶一丨丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OOSJ (人人尸十)
    • Bảng mã:U+8038
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 辞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+7 nét), tân 辛 (+6 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一丶一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HRYTJ (竹口卜廿十)
    • Bảng mã:U+8F9E
    • Tần suất sử dụng:Cao