Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 耸
聳
𡷽
耸 là gì? 耸 (Tủng). Bộ Nhĩ 耳 (+4 nét). Tổng 10 nét but (ノ丶ノ丶一丨丨一一一). Ý nghĩa là: 2. nhún, 3. ghê, rợn. Từ ghép với 耸 : 高山聳立 Núi cao sừng sững, 聳一聳肩膀 Nhún vai một cái Chi tiết hơn...