卫浴套件 wèiyù tàojiàn
volume volume

Từ hán việt: 【vệ dục sáo kiện】

Đọc nhanh: 卫浴套件 (vệ dục sáo kiện). Ý nghĩa là: Đồ phòng tắm theo bộ.

Ý Nghĩa của "卫浴套件" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卫浴套件 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đồ phòng tắm theo bộ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卫浴套件

  • volume volume

    - 她 tā 套 tào 上 shàng 了 le 一件 yījiàn 外套 wàitào

    - Cô ấy mặc một chiếc áo khoác.

  • volume volume

    - 那些 nèixiē 以备 yǐbèi 后 hòu 用 yòng 这样 zhèyàng 我们 wǒmen 就 jiù 能 néng 用 yòng 组装 zǔzhuāng 套件 tàojiàn

    - Chúng tôi đã lưu trữ để chúng tôi có thể sử dụng bộ tài liệu này.

  • volume volume

    - 是 shì 的 de , 我 wǒ 今年 jīnnián 冬季 dōngjì 购买 gòumǎi 的 de 两件 liǎngjiàn 外套 wàitào 都 dōu 与 yǔ 别人 biérén 撞衫 zhuàngshān

    - Vâng, hai chiếc áo khoác mà tôi mua trong mùa đông này đều không đụng hàng với những cái khác

  • volume volume

    - 浴室 yùshì 特别 tèbié 要 yào 注意 zhùyì 卫生 wèishēng

    - Đặc biệt chú ý đến vệ sinh trong phòng tắm.

  • volume volume

    - 他 tā 穿着 chuānzhe 一件 yījiàn 黄色 huángsè 的 de 外套 wàitào

    - Anh ấy đang mặc một chiếc áo khoác màu vàng.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一件 yījiàn 新 xīn 外套 wàitào

    - Anh ấy đã mua một chiếc áo khoác mới.

  • volume volume

    - 楼上 lóushàng 有 yǒu 浴室 yùshì 和 hé 卫生间 wèishēngjiān

    - Trên tầng có phòng tắm và nhà vệ sinh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 放在 fàngzài 绿色 lǜsè 卫浴 wèiyù 里 lǐ 了 le

    - Nó ở trong phòng tắm màu xanh lá cây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 件›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiện
    • Nét bút:ノ丨ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OHQ (人竹手)
    • Bảng mã:U+4EF6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 卫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét), tiết 卩 (+1 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vệ
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SLM (尸中一)
    • Bảng mã:U+536B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 套›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đại 大 (+7 nét)
    • Pinyin: Tào
    • Âm hán việt: Sáo
    • Nét bút:一ノ丶一丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSMI (大尸一戈)
    • Bảng mã:U+5957
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dục
    • Nét bút:丶丶一ノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ECOR (水金人口)
    • Bảng mã:U+6D74
    • Tần suất sử dụng:Cao