卧铺铺位 wòpù pùwèi
volume volume

Từ hán việt: 【ngoạ phô phô vị】

Đọc nhanh: 卧铺铺位 (ngoạ phô phô vị). Ý nghĩa là: giường nằm (Ga tàu hỏa).

Ý Nghĩa của "卧铺铺位" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卧铺铺位 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giường nằm (Ga tàu hỏa)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卧铺铺位

  • volume volume

    - 卧铺 wòpù 车厢 chēxiāng 很 hěn 舒适 shūshì

    - Toa giường nằm rất thoải mái.

  • volume volume

    - 驿铺 yìpù 位于 wèiyú 山脚下 shānjiǎoxià

    - Trạm dịch nằm ở dưới chân núi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 订 dìng 了 le 卧铺票 wòpùpiào

    - Chúng tôi đã đặt vé giường nằm.

  • volume volume

    - 卧铺 wòpù 让 ràng 旅程 lǚchéng 更 gèng 轻松 qīngsōng

    - Giường nằm khiến chuyến hành trình dễ dàng hơn.

  • volume volume

    - 她 tā 订 dìng 了 le 个 gè 卧铺 wòpù 包厢 bāoxiāng

    - Cô ấy đặt một khoang giường nằm riêng.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 坐 zuò 卧铺 wòpù 火车 huǒchē

    - Anh ấy thích đi tàu có giường nằm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 火车 huǒchē 上 shàng 睡 shuì 卧铺 wòpù

    - Tôi ngủ giường nằm trên tàu.

  • volume volume

    - 展览 zhǎnlǎn 光地 guāngdì 参展商 cānzhǎnshāng 须 xū 自行设计 zìxíngshèjì 及 jí 盖建 gàijiàn 展位 zhǎnwèi 并 bìng 铺上 pùshàng 地毯 dìtǎn

    - Không gian triển lãm trong buổi triển lãm phải thiết kế, xây dựng gian hàng của mình và trải thảm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 位›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:ノ丨丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYT (人卜廿)
    • Bảng mã:U+4F4D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 卧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+6 nét), thần 臣 (+2 nét)
    • Pinyin: Wò
    • Âm hán việt: Ngoạ
    • Nét bút:一丨フ一丨フ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SLY (尸中卜)
    • Bảng mã:U+5367
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 铺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Pū , Pù
    • Âm hán việt: Phô , Phố
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCIJB (重金戈十月)
    • Bảng mã:U+94FA
    • Tần suất sử dụng:Cao