卢米埃尔 lú mǐ āi ěr
volume volume

Từ hán việt: 【lô mễ ai nhĩ】

Đọc nhanh: 卢米埃尔 (lô mễ ai nhĩ). Ý nghĩa là: Lumiere (Lumiere brother; là 2 kỹ sư người Pháp; là những là làm phim đầu tiên trên thế giới).

Ý Nghĩa của "卢米埃尔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卢米埃尔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lumiere (Lumiere brother; là 2 kỹ sư người Pháp; là những là làm phim đầu tiên trên thế giới)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卢米埃尔

  • volume volume

    - 埃米尔 āimǐěr 不 bù 在 zài 这里 zhèlǐ

    - Emir không có ở đây.

  • volume volume

    - 他 tā 可是 kěshì 诺埃尔 nuòāiěr · 卡恩 kǎēn

    - Đây là Noel Kahn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 赌 dǔ 他 tā 是 shì 埃尔帕索 āiěrpàsuǒ 人 rén

    - Tôi đã đặt tiền của mình vào el paso.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 埃尔帕索 āiěrpàsuǒ 的 de 一个 yígè 贩毒 fàndú 惯犯 guànfàn

    - Anh ta là một kẻ tái phạm ma túy ở El Paso.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 当时 dāngshí 在 zài 皮埃尔 píāiěr 餐厅 cāntīng 喝茶 hēchá

    - Chúng tôi đã uống trà ở Pierre

  • volume volume

    - 埃菲尔铁塔 āifēiěrtiětǎ 和 hé 卢浮宫 lúfúgōng 在 zài 同 tóng 一座 yīzuò 城市 chéngshì

    - Tháp Eiffel ở cùng thành phố với Bảo tàng Louvre.

  • volume volume

    - 你 nǐ 因 yīn 谋杀 móushā 米歇尔 mǐxiēěr · 史蒂文斯 shǐdìwénsī 被捕 bèibǔ 了 le

    - Bạn đang bị bắt vì tội giết Michelle Stevens.

  • volume volume

    - 帕米尔高原 pàmǐěrgāoyuán 是 shì 世界 shìjiè 的 de 屋脊 wūjǐ

    - cao nguyên Pa-mia là nóc nhà thế giới. (Anh: Pamir).

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+3 nét)
    • Pinyin: Lú
    • Âm hán việt: Lô , Lư
    • Nét bút:丨一フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YS (卜尸)
    • Bảng mã:U+5362
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 埃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+7 nét)
    • Pinyin: āi
    • Âm hán việt: Ai
    • Nét bút:一丨一フ丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GIOK (土戈人大)
    • Bảng mã:U+57C3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+2 nét)
    • Pinyin: ěr , Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NF (弓火)
    • Bảng mã:U+5C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 米›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǐ
    • Âm hán việt: Mễ
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:FD (火木)
    • Bảng mã:U+7C73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao