卖家放贷 Màijiā fàngdài
volume volume

Từ hán việt: 【mại gia phóng thắc】

Đọc nhanh: 卖家放贷 (mại gia phóng thắc). Ý nghĩa là: Hợp đồng đất đai (Land contract).

Ý Nghĩa của "卖家放贷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卖家放贷 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hợp đồng đất đai (Land contract)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卖家放贷

  • volume volume

    - 临 lín 动身 dòngshēn 前 qián 把 bǎ 几 jǐ 箱子 xiāngzi 书 shū 存放 cúnfàng 在 zài 朋友 péngyou 家里 jiālǐ

    - Trước khi lên đường đem mấy rương sách gởi qua nhà người bạn.

  • volume volume

    - 卖家 màijiā 是 shì 谁 shuí

    - Người bán là ai?

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 没辙 méizhé , 只好 zhǐhǎo 放弃 fàngqì

    - Mọi người đều bó tay, đành phải bỏ cuộc.

  • volume volume

    - 一个 yígè 成功 chénggōng 的 de 易趣 yìqù 卖家 màijiā

    - Anh ấy là một doanh nhân ebay khá thành công.

  • volume volume

    - 你 nǐ 尽管 jǐnguǎn 放胆 fàngdǎn 试验 shìyàn , 大家 dàjiā 支持 zhīchí 你 nǐ

    - anh cứ mạnh dạn thí nghiệm, mọi người luôn ủng hộ anh.

  • volume volume

    - 值 zhí 假期 jiàqī , 大家 dàjiā 放松 fàngsōng 一下 yīxià

    - Nhân dịp nghỉ lễ, mọi người thư giãn một chút.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 是 shì 在 zài 圣地牙哥 shèngdìyágē 卖 mài 阳台 yángtái 家具 jiājù

    - Có lẽ tôi đang bán đồ nội thất sân hiên ở San Diego.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 放学 fàngxué 回家 huíjiā 我 wǒ 不光 bùguāng 要 yào 洗衣服 xǐyīfú 还要 háiyào 煮饭 zhǔfàn

    - Hôm nay tôi đi học về, tôi không những phải giặt đồ mà còn phải nấu ăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Mài
    • Âm hán việt: Mại
    • Nét bút:一丨フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JNYK (十弓卜大)
    • Bảng mã:U+5356
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 放›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fǎng , Fàng
    • Âm hán việt: Phóng , Phương , Phỏng
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YSOK (卜尸人大)
    • Bảng mã:U+653E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Dài , Tè
    • Âm hán việt: Thải , Thắc
    • Nét bút:ノ丨一フ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XOPBO (重人心月人)
    • Bảng mã:U+8D37
    • Tần suất sử dụng:Cao