单眼 dānyǎn
volume volume

Từ hán việt: 【đơn nhãn】

Đọc nhanh: 单眼 (đơn nhãn). Ý nghĩa là: mắt đơn.

Ý Nghĩa của "单眼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

单眼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mắt đơn

节肢动物的一种眼,只有一个水晶体单眼的数目,各种节肢动物不同,如蜜蜂有三只,蜘蛛类有两只到八只单眼只能分辨光的强弱,不能分辨颜色

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 单眼

  • volume volume

    - 三世 sānshì 单传 dānchuán

    - dòng độc đinh ba đời

  • volume volume

    - 一双 yīshuāng 眼睛 yǎnjing

    - đôi mắt

  • volume volume

    - 这个 zhègè 单薄 dānbó 的 de 网眼 wǎngyǎn 围栏 wéilán 会 huì 保护 bǎohù 我 wǒ 的 de

    - Hàng rào lưới mỏng này sẽ bảo vệ tôi.

  • volume volume

    - 龙眼 lóngyǎn 很甜 hěntián , 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Quả nhãn rất ngọt và ngon.

  • volume volume

    - 三条 sāntiáo 床单 chuángdān 放在 fàngzài 柜子 guìzi 里 lǐ

    - Ba chiếc ga trải giường ở trong tủ.

  • volume volume

    - 一贴 yītiē 治疗 zhìliáo 眼睛 yǎnjing 红肿 hóngzhǒng 的 de 膏药 gāoyào

    - Một miếng dán trị mắt sưng đỏ.

  • volume volume

    - 看到 kàndào 账单 zhàngdān 后 hòu , 他 tā 当场 dāngchǎng 傻眼 shǎyǎn 了 le

    - Sau khi nhìn thấy hóa đơn, anh ấy chết lặng tại chỗ.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 拖 tuō 到 dào 他们 tāmen 寄 jì 催缴 cuījiǎo 通知单 tōngzhīdān 来 lái

    - Bạn đợi cho đến khi họ gửi thông báo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 单›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Chán , Dān , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện , Đan , Đơn
    • Nét bút:丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWJ (金田十)
    • Bảng mã:U+5355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao