单眼皮 dānyǎnpí
volume volume

Từ hán việt: 【đơn nhãn bì】

Đọc nhanh: 单眼皮 (đơn nhãn bì). Ý nghĩa là: mắt một mí.

Ý Nghĩa của "单眼皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

单眼皮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mắt một mí

(单眼皮儿) 上眼皮下缘没有褶儿的叫单眼皮

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 单眼皮

  • volume volume

    - 皮黄 píhuáng 正板 zhèngbǎn , 一板三眼 yībǎnsānyǎn

    - điệu hát Tây bì và Nhị hoàng chính phách, một phách có ba nhịp.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 单薄 dānbó 的 de 网眼 wǎngyǎn 围栏 wéilán 会 huì 保护 bǎohù 我 wǒ 的 de

    - Hàng rào lưới mỏng này sẽ bảo vệ tôi.

  • volume volume

    - 个大子 gèdàzǐ 多 duō 眼下 yǎnxià 正是 zhèngshì 吃 chī 皮皮虾 pípíxiā 的 de 好 hǎo 时候 shíhou

    - Có rất nhiều người lớn tuổi, và bây giờ là thời điểm tốt để ăn bề bề

  • volume volume

    - 困得 kùndé 眼皮子 yǎnpízi 都 dōu 睁不开 zhēngbùkāi 了 le

    - buồn ngủ đến nổi không mở mắt lên nổi.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 调皮 tiáopí 地 dì 眨 zhǎ 着 zhe 眼睛 yǎnjing

    - Đứa bé nháy mắt tinh nghịch.

  • volume volume

    - 看到 kàndào 账单 zhàngdān 后 hòu , 他 tā 当场 dāngchǎng 傻眼 shǎyǎn 了 le

    - Sau khi nhìn thấy hóa đơn, anh ấy chết lặng tại chỗ.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 很 hěn 简单 jiǎndān , 你们 nǐmen 别 bié 踢皮球 tīpíqiú 了 le

    - Việc rất đơn giản, đừng đùn đẩy nữa.

  • volume volume

    - 两口子 liǎngkǒuzi 争得 zhēngde 够呛 gòuqiāng , 弄 nòng 得 dé 咱们 zánmen 一 yī 晚上 wǎnshang 没 méi 眨眼 zhǎyǎn 皮 pí

    - Cặp vợ chồng này cãi nhau đến mức đủ làm chúng ta không nháy mắt suốt cả đêm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 单›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Chán , Dān , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện , Đan , Đơn
    • Nét bút:丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWJ (金田十)
    • Bảng mã:U+5355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao