卑怯 bēiqiè
volume volume

Từ hán việt: 【ty khiếp】

Đọc nhanh: 卑怯 (ty khiếp). Ý nghĩa là: hèn nhát bỉ ổi; đê hèn; hèn nhát.

Ý Nghĩa của "卑怯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卑怯 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hèn nhát bỉ ổi; đê hèn; hèn nhát

卑鄙怯懦

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卑怯

  • volume volume

    - 面对 miànduì 真 zhēn 爱 ài 我 wǒ 怯步 qièbù 不前 bùqián

    - Đối mặt với tình yêu đích thực, tôi sợ hãi lùi bước về phía sau.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 卑躬屈膝 bēigōngqūxī

    - Anh ấy luôn cúi đầu khiêm tốn.

  • volume volume

    - 他 tā 感到 gǎndào 自己 zìjǐ 很 hěn 卑微 bēiwēi

    - Anh ấy cảm thấy mình rất thấp kém.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 成绩 chéngjì 差而 chàér 自卑 zìbēi

    - Anh ấy tự ti vì thành tích kém.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 用 yòng 卑鄙 bēibǐ 的 de 手段 shǒuduàn

    - Anh ta luôn dùng thủ đoạn hèn hạ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 卑鄙 bēibǐ 手段 shǒuduàn 无人 wúrén 可比 kěbǐ

    - Thủ đoạn hèn hạ của anh ấy không ai sánh bằng.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 能力 nénglì 感到 gǎndào 自卑 zìbēi

    - Anh ấy cảm thấy tự ti về khả năng của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 生来 shēnglái 性格 xìnggé 怯 qiè

    - Anh ấy vốn có tính cách nhút nhát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Bēi
    • Âm hán việt: Ti , Ty
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HHJ (竹竹十)
    • Bảng mã:U+5351
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 怯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiè
    • Âm hán việt: Khiếp
    • Nét bút:丶丶丨一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PGI (心土戈)
    • Bảng mã:U+602F
    • Tần suất sử dụng:Cao