华美的 huáměi de
volume volume

Từ hán việt: 【hoa mĩ đích】

Đọc nhanh: 华美的 (hoa mĩ đích). Ý nghĩa là: bốp.

Ý Nghĩa của "华美的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

华美的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bốp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 华美的

  • volume volume

    - 《 华尔街日报 huáěrjiērìbào 》 的 de 乔 qiáo · 摩根 mógēn 斯登 sīdēng 说 shuō 的 de 没错 méicuò

    - Joe Morgenstern của Tạp chí Phố Wall.

  • volume volume

    - 《 纽约时报 niǔyuēshíbào 》 的 de 美食 měishí 评论家 pínglùnjiā 可能 kěnéng 会 huì 和 hé

    - Nhà phê bình ẩm thực của tờ New York Times có thể ở cùng phòng

  • volume volume

    - 不落俗套 bùlàsútào 的 de 美术设计 měishùshèjì

    - thiết kế đậm nét mỹ thuật

  • volume volume

    - 一对 yīduì 漂亮 piàoliàng 姐妹花 jiěmèihuā 在 zài 美国 měiguó 的 de 追梦之旅 zhuīmèngzhīlǚ

    - Hai chị em xinh đẹp theo đuổi giấc mơ Mỹ.

  • volume volume

    - 回头率 huítóulǜ 也 yě 很 hěn 高 gāo 的 de 抢眼 qiǎngyǎn 美女 měinǚ

    - Người đẹp bắt mắt với "tỷ lệ hoàn vốn" cao.

  • volume volume

    - 清华 qīnghuá 的 de 景观 jǐngguān 很 hěn 美 měi

    - Cảnh quan đại học Thanh Hoa rất đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一名 yīmíng 旅美 lǚměi 的 de 华人 huárén

    - Ông ấy là một người Hoa đang sinh sống tại Mỹ.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 巨响 jùxiǎng , 霎时间 shàshíjiān 天空 tiānkōng 中 zhōng 出现 chūxiàn 了 le 千万朵 qiānwànduǒ 美丽 měilì 的 de 火花 huǒhuā

    - một tiếng nổ lớn, trong nháy mắt, trên bầu trời xuất hiện muôn vàn những đoá hoa lửa tuyệt đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 华›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thập 十 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā , Huá , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OPJ (人心十)
    • Bảng mã:U+534E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 美›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+3 nét)
    • Pinyin: Měi
    • Âm hán việt: Mĩ , Mỹ
    • Nét bút:丶ノ一一丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGK (廿土大)
    • Bảng mã:U+7F8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao