半鬓花白 bàn bìn huābái
volume volume

Từ hán việt: 【bán tấn hoa bạch】

Đọc nhanh: 半鬓花白 (bán tấn hoa bạch). Ý nghĩa là: tóc mai trắng.

Ý Nghĩa của "半鬓花白" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

半鬓花白 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tóc mai trắng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 半鬓花白

  • volume volume

    - 他 tā 哼唧 hēngji 了 le 半天 bàntiān , 也 yě 没 méi 说 shuō 明白 míngbai

    - nó rầm rì cả buổi mà cũng nói chẳng rõ ràng.

  • volume volume

    - 她 tā 穿着 chuānzhe 白 bái 上身 shàngshēn , 花 huā 裙子 qúnzi

    - Chị ấy mặc một cái áo trắng, và váy hoa.

  • volume volume

    - 才 cái 四十岁 sìshísuì 的 de 人 rén 头发 tóufà 都 dōu 花白 huābái 了 le

    - người mới có bốn mươi tuổi tóc đã hoa râm.

  • volume volume

    - 她 tā 穿件 chuānjiàn 白 bái 底子 dǐzi 小 xiǎo 紫花 zǐhuā 的 de 短衫 duǎnshān

    - cô ấy mặc chiếc áo cộc nền trắng hoa nhỏ màu tím.

  • volume volume

    - 她 tā 送 sòng 了 le 一束 yīshù 白色 báisè 的 de 莲花 liánhuā

    - Cô ấy tặng một bó hoa sen trắng.

  • volume volume

    - 他 tā 吭哧 kēngchī 了 le 半天 bàntiān 我 wǒ 也 yě 没有 méiyǒu 听 tīng 明白 míngbai

    - anh ấy ấp a ấp úng cả buổi, tôi chả hiểu gì cả.

  • volume volume

    - 半文半白 bànwénbànbái

    - nửa Văn ngôn, nửa Bạch thoại;nửa kim nửa cổ

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 花 huā 房里 fánglǐ 盘旋 pánxuán 了 le 半天 bàntiān 才 cái 离开 líkāi

    - anh ấy quanh quẩn trong nhà kính một lúc lâu rồi mới ra đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鬓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:20 nét
    • Bộ:Tiêu 髟 (+10 nét)
    • Pinyin: Bìn
    • Âm hán việt: Mấn , Tấn
    • Nét bút:一丨一一一フ丶ノノノ丶丶フノ丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SHJOC (尸竹十人金)
    • Bảng mã:U+9B13
    • Tần suất sử dụng:Trung bình