半月板 bànyuè bǎn
volume volume

Từ hán việt: 【bán nguyệt bản】

Đọc nhanh: 半月板 (bán nguyệt bản). Ý nghĩa là: khum (giải phẫu). Ví dụ : - 我的半月板被打碎了 Nó xé nát khum của tôi!

Ý Nghĩa của "半月板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

半月板 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khum (giải phẫu)

meniscus (anatomy)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 半月板 bànyuèbǎn 被 bèi 打碎 dǎsuì 了 le

    - Nó xé nát khum của tôi!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 半月板

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 每月 měiyuè 准时 zhǔnshí 开 kāi 工资 gōngzī

    - Ông chủ trả lương đúng hạn mỗi tháng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 得 dé 把 bǎ 那 nà 半月板 bànyuèbǎn 修复 xiūfù 手术 shǒushù 推 tuī 到 dào 明天 míngtiān

    - Tôi cần phải thúc đẩy việc sửa chữa khum của tôi vào ngày mai.

  • volume volume

    - 一晃 yīhuǎng 半个 bànge 月 yuè 过去 guòqù 了 le

    - Trong chớp mắt nửa tháng đã trôi qua.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 半月 bànyuè

    - Hai tháng rưỡi.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 一个 yígè 人 rén 做 zuò 那 nà 半月板 bànyuèbǎn 修复 xiūfù 术 shù

    - Tôi sẽ chỉ tự mình sửa chữa mặt khum.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 半月板 bànyuèbǎn 被 bèi 打碎 dǎsuì 了 le

    - Nó xé nát khum của tôi!

  • volume volume

    - 我 wǒ 这 zhè 一月 yíyuè 支 zhī 过眼 guòyǎn 额 é 了 le , 大概 dàgài 要 yào 吃 chī 方便面 fāngbiànmiàn 半个 bànge 月 yuè 了 le

    - Tháng này tôi tiêu quá lố nên chắc nửa tháng sau phải ăn mì gói rồi

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 初春 chūchūn 的 de 时节 shíjié 比 bǐ 要 yào 晚 wǎn 半个 bànge 月 yuè 左右 zuǒyòu 温暾 wēntūn 暾 tūn 的 de 凉爽 liángshuǎng 不 bù 很 hěn 燥热 zàorè

    - Mùa xuân ở đây muộn hơn khoảng nửa tháng độ ẩm vừa, không nóng lắm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 月›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+0 nét)
    • Pinyin: Yuè
    • Âm hán việt: Nguyệt
    • Nét bút:ノフ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:B (月)
    • Bảng mã:U+6708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao