午安 wǔ ān
volume volume

Từ hán việt: 【ngọ an】

Đọc nhanh: 午安 (ngọ an). Ý nghĩa là: chào buổi chiều. Ví dụ : - 午安,先生。我能帮您什么吗? Chào buổi chiều thưa ngài. Tôi có thể giúp gì được cho ngài.. - 午安,先生。请出示您的护照好吗? Chào buổi chiều thưa ngài.Ngài có thể vui lòng cho tôi xem hộ chiếu của ngài được không?. - 午安,我想在你们这边订一间客房? Chào buổi chiều, tôi muốn đặt một căn phòng ở chỗ các bạn?

Ý Nghĩa của "午安" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

午安 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chào buổi chiều

午后相见或分别时的礼貌用语。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 午安 wǔān , 先生 xiānsheng 。 我能 wǒnéng 帮 bāng 您 nín 什么 shénme 吗 ma ?

    - Chào buổi chiều thưa ngài. Tôi có thể giúp gì được cho ngài.

  • volume volume

    - 午安 wǔān , 先生 xiānsheng 。 请 qǐng 出示 chūshì 您 nín 的 de 护照 hùzhào 好 hǎo 吗 ma ?

    - Chào buổi chiều thưa ngài.Ngài có thể vui lòng cho tôi xem hộ chiếu của ngài được không?

  • volume volume

    - 午安 wǔān , 我 wǒ 想 xiǎng 在 zài 你们 nǐmen 这边 zhèbiān 订 dìng 一间 yījiān 客房 kèfáng ?

    - Chào buổi chiều, tôi muốn đặt một căn phòng ở chỗ các bạn?

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 午安

  • volume volume

    - 亭午 tíngwǔ 的 de 街道 jiēdào 有些 yǒuxiē 安静 ānjìng

    - Đường phố vào giữa trưa có chút yên tĩnh.

  • volume volume

    - 三名 sānmíng 保安 bǎoān 守 shǒu 在 zài 门口 ménkǒu

    - Ba nhân viên bảo vệ đứng ở cổng.

  • volume volume

    - 午安 wǔān , 先生 xiānsheng 。 请 qǐng 出示 chūshì 您 nín 的 de 护照 hùzhào 好 hǎo 吗 ma ?

    - Chào buổi chiều thưa ngài.Ngài có thể vui lòng cho tôi xem hộ chiếu của ngài được không?

  • volume volume

    - 午安 wǔān , 先生 xiānsheng 。 我能 wǒnéng 帮 bāng 您 nín 什么 shénme 吗 ma ?

    - Chào buổi chiều thưa ngài. Tôi có thể giúp gì được cho ngài.

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 十 shí 时 shí 游行 yóuxíng 开始 kāishǐ

    - 10 giờ sáng bắt đầu diễu hành.

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 映 yìng 动作 dòngzuò 的 de 片子 piānzi

    - Buổi sáng chiếu phim hành động.

  • volume volume

    - 午安 wǔān , 我 wǒ 想 xiǎng 在 zài 你们 nǐmen 这边 zhèbiān 订 dìng 一间 yījiān 客房 kèfáng ?

    - Chào buổi chiều, tôi muốn đặt một căn phòng ở chỗ các bạn?

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 我 wǒ 去 qù 找 zhǎo 他 tā , 赶巧 gǎnqiǎo 他 tā 不 bù 在家 zàijiā

    - tôi tìm anh ấy buổi sáng, đúng lúc anh ấy không có nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 午›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thập 十 (+2 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Ngọ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OJ (人十)
    • Bảng mã:U+5348
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 安›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: ān
    • Âm hán việt: An , Yên
    • Nét bút:丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JV (十女)
    • Bảng mã:U+5B89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao