升旗仪式 shēngqí yíshì
volume volume

Từ hán việt: 【thăng kì nghi thức】

Đọc nhanh: 升旗仪式 (thăng kì nghi thức). Ý nghĩa là: Lễ thượng cờ.

Ý Nghĩa của "升旗仪式" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

升旗仪式 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lễ thượng cờ

flag raising ceremony

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 升旗仪式

  • volume volume

    - 好几位 hǎojǐwèi 国际 guójì 知名人士 zhīmíngrénshì 出席 chūxí 了 le 这位 zhèwèi 政治家 zhèngzhìjiā 的 de 追悼 zhuīdào 仪式 yíshì

    - Nhiều nhân vật nổi tiếng quốc tế đã tham dự lễ tang của nhà chính trị này.

  • volume volume

    - 升旗仪式 shēngqíyíshì

    - nghi thức kéo cờ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为 wèi 战士 zhànshì 举行 jǔxíng 了 le 祭奠仪式 jìdiànyíshì

    - Họ tổ chức lễ truy điệu cho các chiến sĩ.

  • volume volume

    - 婚礼 hūnlǐ 仪式 yíshì 将 jiāng 在 zài 教堂 jiàotáng 举行 jǔxíng

    - Lễ cưới sẽ được tổ chức tại nhà thờ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 举行 jǔxíng 了 le 隆重 lóngzhòng 的 de 仪式 yíshì

    - Họ đã tổ chức một nghi lễ long trọng.

  • volume volume

    - 当地 dāngdì 所有 suǒyǒu 的 de 牧师 mùshī 出席 chūxí 了 le 仪式 yíshì

    - Tất cả các linh mục địa phương đã tham dự nghi lễ.

  • volume volume

    - 五星红旗 wǔxīnghóngqí 缓缓 huǎnhuǎn 地 dì 升起 shēngqǐ

    - Cớ đỏ năm sao chầm chậm lên cao.

  • volume volume

    - 每次 měicì 举行仪式 jǔxíngyíshì , 我们 wǒmen 都 dōu 要 yào 先 xiān 升国旗 shēngguóqí

    - Mỗi lần làm lễ, trước hết chúng ta phải kéo quốc kỳ lên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Yí
    • Âm hán việt: Nghi
    • Nét bút:ノ丨丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OIK (人戈大)
    • Bảng mã:U+4EEA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 升›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thập 十 (+2 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Thăng
    • Nét bút:ノ一ノ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HT (竹廿)
    • Bảng mã:U+5347
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 式›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dặc 弋 (+3 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thức
    • Nét bút:一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IPM (戈心一)
    • Bảng mã:U+5F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 旗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Phương 方 (+10 nét)
    • Pinyin: Qí
    • Âm hán việt: Kì , Kỳ
    • Nét bút:丶一フノノ一一丨丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YSOTC (卜尸人廿金)
    • Bảng mã:U+65D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao