升天 shēngtiān
volume volume

Từ hán việt: 【thăng thiên】

Đọc nhanh: 升天 (thăng thiên). Ý nghĩa là: chầu trời; chết (chết).

Ý Nghĩa của "升天" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

升天 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chầu trời; chết (chết)

称人死亡 (迷信)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 升天

  • volume volume

    - 一天 yìtiān , 他 tā 在 zài 加油站 jiāyóuzhàn 加油 jiāyóu

    - Một ngày nọ, anh đang đổ xăng tại một trạm xăng.

  • volume volume

    - 一升米 yīshēngmǐ 多不多 duōbùduō ?

    - Một thăng gạo này đủ không?

  • volume volume

    - 明天 míngtiān 气温 qìwēn 会 huì 升高 shēnggāo

    - Ngày mai nhiệt độ sẽ tăng cao.

  • volume volume

    - 昨天 zuótiān 我 wǒ 买 mǎi 了 le 几升油 jǐshēngyóu

    - Hôm qua tôi đã mua vài lít dầu.

  • volume volume

    - 贸易 màoyì 一般 yìbān 在 zài 春天 chūntiān 回升 huíshēng

    - Thương mại thường khởi sắc vào mùa xuân.

  • volume volume

    - 一个 yígè 小 xiǎo case , 不要 búyào 搞 gǎo 得 dé 天塌 tiāntā 了 le 一样 yīyàng

    - Chuyện nhỏ mà thôi, cứ làm như trời sập không bằng

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 巨响 jùxiǎng , 霎时间 shàshíjiān 天空 tiānkōng 中 zhōng 出现 chūxiàn 了 le 千万朵 qiānwànduǒ 美丽 měilì 的 de 火花 huǒhuā

    - một tiếng nổ lớn, trong nháy mắt, trên bầu trời xuất hiện muôn vàn những đoá hoa lửa tuyệt đẹp.

  • - 他 tā 每天 měitiān 努力 nǔlì 工作 gōngzuò , 希望 xīwàng 得到 dédào 晋升 jìnshēng

    - Anh ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày và hy vọng sẽ được thăng chức.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 升›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thập 十 (+2 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Thăng
    • Nét bút:ノ一ノ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HT (竹廿)
    • Bảng mã:U+5347
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao