匿户 nì hù
volume volume

Từ hán việt: 【nặc hộ】

Đọc nhanh: 匿户 (nặc hộ). Ý nghĩa là: Người cư ngụ không khai báo hộ tịch..

Ý Nghĩa của "匿户" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

匿户 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người cư ngụ không khai báo hộ tịch.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 匿户

  • volume volume

    - 高门大户 gāoméndàhù

    - nhà cao cửa rộng

  • volume volume

    - 他们 tāmen 已经 yǐjīng 安家落户 ānjiāluòhù 了 le

    - Họ đã an cư lạc nghiệp rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 家 jiā 是 shì 门当户对 méndànghùduì

    - Nhà họ là môn đăng hộ đối.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两家 liǎngjiā 做 zuò 亲 qīn , 倒 dào 是 shì 门当户对 méndànghùduì

    - hai nhà họ kết thông gia, môn đăng hộ đối.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 敲打 qiāodǎ 窗户 chuānghu

    - Họ đang gõ cửa sổ.

  • volume

    - 他们 tāmen 和 hé 客户 kèhù 谈判 tánpàn

    - Họ đàm phán với khách hàng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 对待 duìdài 客户 kèhù 很 hěn 敷衍 fūyǎn

    - Họ đối đãi với khách hàng rất hời hợt.

  • volume volume

    - 他 tā 严肃 yánsù 的 de 服务态度 fúwùtàidù 让 ràng 客户 kèhù 很 hěn 满意 mǎnyì

    - Thái độ phục vụ nghiêm túc của anh ấy khiến khách hàng rất hài lòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 匿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+8 nét)
    • Pinyin: Nì
    • Âm hán việt: Nặc
    • Nét bút:一一丨丨一ノ丨フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:STKR (尸廿大口)
    • Bảng mã:U+533F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 户›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+0 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hộ
    • Nét bút:丶フ一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IS (戈尸)
    • Bảng mã:U+6237
    • Tần suất sử dụng:Rất cao