化学生物学 huàxué shēngwù xué
volume volume

Từ hán việt: 【hoá học sinh vật học】

Đọc nhanh: 化学生物学 (hoá học sinh vật học). Ý nghĩa là: Hóa học sinh vật học.

Ý Nghĩa của "化学生物学" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

化学生物学 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hóa học sinh vật học

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 化学生物学

  • volume volume

    - 已知 yǐzhī 有些 yǒuxiē 工业 gōngyè 上 shàng 的 de 化学物质 huàxuéwùzhì 和 hé 食物 shíwù 附加物 fùjiāwù 是 shì 致癌 zhìái 的 de

    - Một số hóa chất công nghiệp và phụ gia thực phẩm được biết đến là chất gây ung thư

  • volume volume

    - 进化 jìnhuà 生物学家 shēngwùxuéjiā 罗宾 luóbīn · 邓巴 dèngbā 把 bǎ 八卦 bāguà 定义 dìngyì 为 wèi

    - Nhà sinh vật học tiến hóa Robin Dunbar đã xác định tin đồn

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 们 men 在 zài 研 yán 物理学 wùlǐxué

    - Học sinh đang nghiên cứu vật lý học.

  • volume volume

    - 化学成分 huàxuéchéngfèn 复合 fùhé 生成 shēngchéng 新 xīn 化合物 huàhéwù

    - Các thành phần hóa học hợp lại tạo thành hợp chất mới.

  • volume volume

    - 成岩 chéngyán 作用 zuòyòng 在 zài 岩石 yánshí 转化 zhuǎnhuà 过程 guòchéng 中 zhōng 沉积物 chénjīwù 发生 fāshēng 化学 huàxué 和 hé 物理变化 wùlǐbiànhuà 的 de 过程 guòchéng

    - Quá trình đá thành trong quá trình biến đổi của đá, chất lắng đã trải qua sự biến đổi hóa học và vật lý.

  • volume volume

    - 微生物学 wēishēngwùxué 不 bù 就是 jiùshì 研究 yánjiū 微小 wēixiǎo 的 de 生物 shēngwù 吗 ma

    - Vi sinh học là nghiên cứu về những sinh vật sống nhỏ bé.

  • volume volume

    - 那么 nàme 你 nǐ 是 shì 进化论 jìnhuàlùn 的 de 生物学家 shēngwùxuéjiā 了 le

    - Vậy bạn là một nhà sinh học tiến hóa?

  • volume volume

    - 他教 tājiào 多样化 duōyànghuà 的 de 课程 kèchéng , 如 rú 生物学 shēngwùxué 、 人类学 rénlèixué 和 hé 畜牧学 xùmùxué

    - Ông dạy các khóa học đa dạng như sinh học, nhân chủng học và chăn nuôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 化›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+2 nét)
    • Pinyin: Huā , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OP (人心)
    • Bảng mã:U+5316
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao