化学工程与技术 huàxué gōngchéng yǔ jìshù
volume volume

Từ hán việt: 【hoá học công trình dữ kĩ thuật】

Đọc nhanh: 化学工程与技术 (hoá học công trình dữ kĩ thuật). Ý nghĩa là: Kĩ thuật và công trình hóa học.

Ý Nghĩa của "化学工程与技术" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

化学工程与技术 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kĩ thuật và công trình hóa học

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 化学工程与技术

  • volume volume

    - 陶瓷 táocí 学 xué 制作 zhìzuò 陶瓷 táocí 物品 wùpǐn 的 de 工艺 gōngyì 或 huò 技术 jìshù , 尤指用 yóuzhǐyòng 耐火 nàihuǒ 粘土 niántǔ 制 zhì

    - Nghệ thuật hoặc kỹ thuật làm đồ gốm, đặc biệt là những đồ làm bằng đất sét chịu lửa.

  • volume volume

    - 「 八边 bābiān 图表 túbiǎo 」 是 shì 一种 yīzhǒng 数据 shùjù 可视化 kěshìhuà 技术 jìshù

    - Hình bát giác là một kỹ thuật trực quan hóa dữ liệu

  • volume volume

    - 要 yào 想 xiǎng 把 bǎ 技术 jìshù 学好 xuéhǎo , 就 jiù 得 dé 下工夫 xiàgōngfū

    - muốn nắm vững kỹ thuật thì phải cố lên.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào , 我 wǒ 在 zài 工程技术 gōngchéngjìshù 方面 fāngmiàn 是 shì 不行 bùxíng 的 de

    - anh biết là về phương diện kỹ thuật công trình tôi không rành mà.

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 化学工程 huàxuégōngchéng 和 hé 石油勘探 shíyóukāntàn 的 de

    - Tôi có bằng tiến sĩ về kỹ thuật hóa học

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 王 wáng 工程师 gōngchéngshī 的 de 手下 shǒuxià 当 dāng 过 guò 技术员 jìshùyuán

    - anh ấy là kỹ thuật viên dưới quyền kỹ sư Vương.

  • volume volume

    - 理工 lǐgōng 事实上 shìshíshàng 是 shì 自然科学 zìránkēxué 与 yǔ 工程技术 gōngchéngjìshù 的 de 融合 rónghé

    - Khoa học và công nghệ trên thực tế là sự hợp nhất của khoa học tự nhiên và công nghệ kỹ thuật.

  • volume volume

    - 其他 qítā 队员 duìyuán 进行 jìnxíng 了 le 技战术 jìzhànshù 演练 yǎnliàn 与 yǔ 力量 lìliàng 练习 liànxí , 之后 zhīhòu 又 yòu 进行 jìnxíng 了 le 一场 yīchǎng 教学赛 jiāoxuésài

    - Các thành viên khác trong nhóm thực hiện các bài tập kỹ thuật và chiến thuật và các bài tập sức mạnh, và sau đó là một trận đấu giảng dạy khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 与›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Yú , Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Dư , Dữ , Dự
    • Nét bút:一フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YSM (卜尸一)
    • Bảng mã:U+4E0E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 化›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+2 nét)
    • Pinyin: Huā , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OP (人心)
    • Bảng mã:U+5316
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 技›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kĩ , Kỹ
    • Nét bút:一丨一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJE (手十水)
    • Bảng mã:U+6280
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 术›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Shù , Zhú , Zhù
    • Âm hán việt: Thuật , Truật
    • Nét bút:一丨ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ID (戈木)
    • Bảng mã:U+672F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 程›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+7 nét)
    • Pinyin: Chéng
    • Âm hán việt: Trình
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDRHG (竹木口竹土)
    • Bảng mã:U+7A0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao