勾拳 gōu quán
volume volume

Từ hán việt: 【câu quyền】

Đọc nhanh: 勾拳 (câu quyền). Ý nghĩa là: hook (đấm quyền anh). Ví dụ : - 更像是左勾拳才对 Giống như một cái móc bên trái.

Ý Nghĩa của "勾拳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

勾拳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hook (đấm quyền anh)

hook (punch in boxing)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 更 gèng 像是 xiàngshì 左 zuǒ 勾拳 gōuquán 才 cái 对 duì

    - Giống như một cái móc bên trái.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 勾拳

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 汤里 tānglǐ 勾芡 gōuqiàn

    - Anh ấy cho thêm bột vào súp.

  • volume volume

    - 饱以老拳 bǎoyǐlǎoquán ( 用 yòng 拳头 quántou 足足地 zúzúdì 打 dǎ 他 tā 一顿 yīdùn )

    - đấm nó một trận.

  • volume volume

    - 他 tā 抡 lūn 拳打 quándǎ 别人 biérén

    - Anh ta vung nắm đấm đánh người.

  • volume volume

    - 他 tā 挥拳 huīquán 击打 jīdǎ 了 le 沙袋 shādài

    - Anh ấy tung cú đấm vào bao cát.

  • volume volume

    - 更 gèng 像是 xiàngshì 左 zuǒ 勾拳 gōuquán 才 cái 对 duì

    - Giống như một cái móc bên trái.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 太极拳 tàijíquán 很 hěn 用工夫 yònggōngfū

    - anh ấy rất chịu khó tập thái cực quyền.

  • volume volume

    - 右 yòu 勾拳 gōuquán 对付 duìfu 那些 nèixiē 男生 nánshēng 可好 kěhǎo 用 yòng 了 le

    - Cái móc bên phải đó rất hữu ích với các chàng trai.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 勾 gōu 连在一起 liánzàiyìqǐ , 干 gàn 了 le 不少 bùshǎo 坏事 huàishì

    - họ cấu kết với nhau, làm nhiều chuyện xấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 勾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōu , Gòu
    • Âm hán việt: Câu , Cấu
    • Nét bút:ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PI (心戈)
    • Bảng mã:U+52FE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 拳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Quyền
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQQ (火手手)
    • Bảng mã:U+62F3
    • Tần suất sử dụng:Cao