勒逼 lè bī
volume volume

Từ hán việt: 【lặc bức】

Đọc nhanh: 勒逼 (lặc bức). Ý nghĩa là: cưỡng bức; bắt buộc; bức bách.

Ý Nghĩa của "勒逼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

勒逼 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cưỡng bức; bắt buộc; bức bách

强迫;逼迫

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 勒逼

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 儒勒 rúlēi · 凡尔纳 fáněrnà 吗 ma

    - Có phải tên anh ấy là Jules Verne không?

  • volume volume

    - 骑马 qímǎ 的 de 人 rén 勒住 lēizhù 了 le 缰绳 jiāngshéng

    - Người cưỡi ngựa ghì chặt dây cương lại.

  • volume volume

    - 他 tā 来自 láizì 锡林郭勒盟 xīlínguōlèméng

    - Anh ấy đến từ Liên đoàn Xilingol.

  • volume volume

    - 他 tā 打篮球 dǎlánqiú 打得 dǎdé 牛 niú 逼 bī

    - Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 威胁 wēixié 逼迫 bīpò 我 wǒ 签字 qiānzì

    - Anh ta dùng uy hiếp để buộc tôi ký tên.

  • volume volume

    - 他 tā 总 zǒng 逼 bī 别人 biérén 喝酒 hējiǔ

    - Anh ta luôn ép người khác uống rượu.

  • volume

    - 他 tā 既然 jìrán 不想 bùxiǎng 去 qù , 还 hái 逼 bī 他 tā 干嘛 gànma ?

    - Thằng bé đã không muốn đi, còn ép nó làm gì?

  • volume volume

    - 他 tā 硬勒着 yìnglēizhe 大伙儿 dàhuǒer 在 zài 地里 dìlǐ 种 zhǒng 烟草 yāncǎo

    - hắn ta ngoan cố, bắt ép mọi người không

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 勒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lực 力 (+9 nét)
    • Pinyin: Lè , Lēi
    • Âm hán việt: Lặc
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJKS (廿十大尸)
    • Bảng mã:U+52D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 逼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Bī
    • Âm hán việt: Bức
    • Nét bút:一丨フ一丨フ一丨一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMRW (卜一口田)
    • Bảng mã:U+903C
    • Tần suất sử dụng:Cao