勒掯 lēi kèn
volume volume

Từ hán việt: 【lặc khẳng】

Đọc nhanh: 勒掯 (lặc khẳng). Ý nghĩa là: làm khó; gây khó dễ.

Ý Nghĩa của "勒掯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

勒掯 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làm khó; gây khó dễ

强迫或故意为难

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 勒掯

  • volume volume

    - 你 nǐ 研究 yánjiū 过 guò 阿德勒 ādélēi 的 de 酒单 jiǔdān 吗 ma

    - Bạn đã nghiên cứu danh sách rượu của Adler chưa?

  • volume volume

    - 凯勒 kǎilēi 会想 huìxiǎng 勒死 lēisǐ 她 tā

    - Caleb muốn bóp cổ cô ấy.

  • volume volume

    - 骑马 qímǎ 的 de 人 rén 勒住 lēizhù 了 le 缰绳 jiāngshéng

    - Người cưỡi ngựa ghì chặt dây cương lại.

  • volume volume

    - 伴娘 bànniáng 总是 zǒngshì 想 xiǎng 勒死 lēisǐ 新郎 xīnláng

    - Các phù dâu luôn muốn bóp cổ cô dâu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 碰到 pèngdào 的 de 是 shì 巴勒莫 bālèmò 法官 fǎguān

    - Bạn đã thu hút thẩm phán Palermo.

  • volume volume

    - 俄勒冈州 élègāngzhōu 的 de 其他 qítā 医院 yīyuàn 也 yě 没有 méiyǒu

    - Không có bất kỳ bệnh viện nào ở đây hoặc ở Oregon.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 罗勒 luólè 和 hé 迷迭香 mídiéxiāng 中 zhōng 发现 fāxiàn 大麻 dàmá 了 le 吗 ma

    - Bạn có phát hiện cần sa giữa húng quế và hương thảo không?

  • volume volume

    - 他 tā 硬勒着 yìnglēizhe 大伙儿 dàhuǒer 在 zài 地里 dìlǐ 种 zhǒng 烟草 yāncǎo

    - hắn ta ngoan cố, bắt ép mọi người không

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 勒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lực 力 (+9 nét)
    • Pinyin: Lè , Lēi
    • Âm hán việt: Lặc
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJKS (廿十大尸)
    • Bảng mã:U+52D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 掯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Kèn
    • Âm hán việt: Khẳng
    • Nét bút:一丨一丨一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYMB (手卜一月)
    • Bảng mã:U+63AF
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp