劲头 jìntóu
volume volume

Từ hán việt: 【kình đầu】

Đọc nhanh: 劲头 (kình đầu). Ý nghĩa là: sức mạnh; sức lực; sức khoẻ; sinh lực; sức sống, nghị lực; niềm vui sướng; hăng hái; hăng say; tinh thần. Ví dụ : - 战士们身体好,劲头儿大,个个都象小老虎。 chiến sĩ ta thân thể khoẻ mạnh, sức lực dồi dào, mỗi người trông giống như một chú hổ con.. - 看他那股兴高采烈的劲头儿。 hãy xem niềm vui sướng của anh ấy kìa.. - 他们学习起来劲头十足。 họ học tập rất hăng say.

Ý Nghĩa của "劲头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

劲头 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. sức mạnh; sức lực; sức khoẻ; sinh lực; sức sống

(劲头儿) 力量; 力气

Ví dụ:
  • volume volume

    - 战士 zhànshì 们 men 身体 shēntǐ 好 hǎo , 劲头儿 jìntóuer 大 dà , 个个 gègè 都 dōu 象 xiàng 小老虎 xiǎolǎohǔ

    - chiến sĩ ta thân thể khoẻ mạnh, sức lực dồi dào, mỗi người trông giống như một chú hổ con.

✪ 2. nghị lực; niềm vui sướng; hăng hái; hăng say; tinh thần

积极的情绪

Ví dụ:
  • volume volume

    - 看 kàn 他 tā 那股 nàgǔ 兴高采烈 xìnggāocǎiliè 的 de 劲头儿 jìntóuer

    - hãy xem niềm vui sướng của anh ấy kìa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 学习 xuéxí 起来 qǐlai 劲头十足 jìntóushízú

    - họ học tập rất hăng say.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 劲头

  • volume volume

    - 几个 jǐgè 人一 rényī 铆劲儿 mǎojìner , 就 jiù 把 bǎ 大石头 dàshítou 抬 tái 走 zǒu 了 le

    - mấy người dồn sức lại khiêng tảng đá đi nơi khác rồi.

  • volume volume

    - 战士 zhànshì 们 men 身体 shēntǐ 好 hǎo , 劲头儿 jìntóuer 大 dà , 个个 gègè 都 dōu 象 xiàng 小老虎 xiǎolǎohǔ

    - chiến sĩ ta thân thể khoẻ mạnh, sức lực dồi dào, mỗi người trông giống như một chú hổ con.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 石头 shítou 真 zhēn 重 zhòng , 我们 wǒmen 俩 liǎ 使 shǐ 足 zú 了 le 劲儿 jìner 才 cái 把 bǎ 它 tā 搬开 bānkāi

    - tảng đá này nặng thật, hai đứa chúng tôi gắng hết sức mới khiêng nổi.

  • volume volume

    - 一头 yītóu 骡子 luózi 拉 lā 这么 zhème 多 duō 煤 méi , 真 zhēn 够劲儿 gòujìner

    - con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.

  • volume volume

    - 看 kàn 他 tā 那股 nàgǔ 兴高采烈 xìnggāocǎiliè 的 de 劲头儿 jìntóuer

    - hãy xem niềm vui sướng của anh ấy kìa.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 给 gěi 公司 gōngsī 创了 chuàngle 两千万 liǎngqiānwàn 收益 shōuyì , 风头 fēngtóu 正劲 zhèngjìn

    - Anh ấy vừa tạo ra lợi nhuận 20 triệu cho công ty, và anh ấy đang rất đang trên đà phát triển.

  • volume volume

    - 他 tā 工作 gōngzuò 起来 qǐlai 劲头 jìntóu 很足 hěnzú

    - Anh ấy làm việc rất hăng hái tích cực.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 学习 xuéxí 起来 qǐlai 劲头十足 jìntóushízú

    - họ học tập rất hăng say.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 劲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Jìn , Jìng
    • Âm hán việt: Kình , Kính
    • Nét bút:フ丶一丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMKS (弓一大尸)
    • Bảng mã:U+52B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao