劫狱 jiéyù
volume volume

Từ hán việt: 【kiếp ngục】

Đọc nhanh: 劫狱 (kiếp ngục). Ý nghĩa là: cướp ngục; cướp tù.

Ý Nghĩa của "劫狱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

劫狱 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cướp ngục; cướp tù

从监狱里把被拘押的人抢出来

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 劫狱

  • volume volume

    - 像是 xiàngshì 一起 yìqǐ 抢劫案 qiǎngjiéàn

    - Trông giống như một vụ cướp.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 送 sòng 进 jìn 监狱 jiānyù

    - Anh ấy bị đưa vào tù.

  • volume volume

    - 加 jiā 百列 bǎiliè 和 hé 运钞车 yùnchāochē 抢劫 qiǎngjié 完全 wánquán 没有 méiyǒu 关系 guānxì

    - Gabriel không liên quan gì đến vụ trộm xe bọc thép.

  • volume volume

    - 加油站 jiāyóuzhàn 旁边 pángbiān 的 de 便利店 biànlìdiàn 昨晚 zuówǎn 被 bèi 抢劫 qiǎngjié 了 le

    - Cửa hàng tiện lợi bên cạnh cây xăng đã bị cướp vào đêm qua.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 人 rén 抢劫 qiǎngjié 了 le

    - Anh ấy bị người ta cướp.

  • volume volume

    - 别 bié 被 bèi 他 tā 所劫迫 suǒjiépò

    - Đừng bị hắn ép buộc.

  • volume volume

    - 他 tā 陷入 xiànrù 一场 yīchǎng 复杂 fùzá 的 de 狱事 yùshì 之中 zhīzhōng

    - Vụ án này đã kéo dài rất lâu.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 被劫持 bèijiéchí 到 dào 了 le 国外 guówài

    - Máy bay bị cướp và đưa ra nước ngoài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 劫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Jié
    • Âm hán việt: Kiếp
    • Nét bút:一丨一フ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GIKS (土戈大尸)
    • Bảng mã:U+52AB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 狱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+6 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Ngục
    • Nét bút:ノフノ丶フ一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KHIVK (大竹戈女大)
    • Bảng mã:U+72F1
    • Tần suất sử dụng:Cao