助给 zhù gěi
volume volume

Từ hán việt: 【trợ cấp】

Đọc nhanh: 助给 (trợ cấp). Ý nghĩa là: Đem tiền của ra cho, để giúp đỡ người khác..

Ý Nghĩa của "助给" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

助给 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đem tiền của ra cho, để giúp đỡ người khác.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 助给

  • volume volume

    - 同学 tóngxué 的 de 鼓励 gǔlì 给予 jǐyǔ 他 tā 帮助 bāngzhù

    - Sự động viên của bạn học đã giúp đỡ anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 给予 jǐyǔ 了 le 我 wǒ 关键 guānjiàn 的 de 帮助 bāngzhù

    - Anh ấy cho tôi một sự giúp đỡ quan trọng.

  • volume volume

    - 感谢 gǎnxiè 大家 dàjiā 对 duì 我 wǒ 给予 jǐyǔ 的 de 帮助 bāngzhù

    - Cảm ơn sự giúp đỡ mọi người dành cho tôi.

  • volume volume

    - 职工 zhígōng 生病 shēngbìng 的 de 时候 shíhou , 当 dāng 应给以 yìnggěiyǐ 帮助 bāngzhù

    - khi công nhân bị bệnh, nên giúp đỡ họ.

  • volume volume

    - 姐姐 jiějie 给 gěi 弟弟 dìdì 的 de 帮助 bāngzhù 尽心尽力 jìnxīnjìnlì

    - Sự giúp đỡ của chị gái cho em trai là hết sức hết lòng.

  • volume volume

    - 是 shì 时候 shíhou 将 jiāng 秋装 qiūzhuāng 捐给 juāngěi 需要 xūyào 帮助 bāngzhù 的 de 人们 rénmen 了 le

    - Đã đến lúc quyên tặng tủ quần áo mùa thu đó cho sự giúp đỡ

  • volume volume

    - 自给自足 zìjǐzìzú 的 de 不 bù 依靠 yīkào 别人 biérén 的 de 帮助 bāngzhù 、 关心 guānxīn 或 huò 资助 zīzhù 的 de ; 自力更生 zìlìgēngshēng 的 de

    - Tự cung tự cấp, không phụ thuộc vào sự giúp đỡ, quan tâm hoặc tài trợ của người khác; tự lực cánh sinh.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 朋友 péngyou 的 de 帮助 bāngzhù 非常 fēicháng 真诚 zhēnchéng

    - Sự giúp đỡ của anh ấy cho bạn bè rất chân thành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 助›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trợ
    • Nét bút:丨フ一一一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMKS (月一大尸)
    • Bảng mã:U+52A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 给›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Gěi , Jǐ
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:フフ一ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMOMR (女一人一口)
    • Bảng mã:U+7ED9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao