动激 dòng jī
volume volume

Từ hán việt: 【động kích】

Đọc nhanh: 动激 (động kích). Ý nghĩa là: đâm khùng.

Ý Nghĩa của "动激" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

动激 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đâm khùng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 动激

  • volume volume

    - 他 tā 激动 jīdòng 地 dì 跳 tiào 了 le 起来 qǐlai

    - Anh nhảy cẫng lên phấn khởi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 表现 biǎoxiàn 激动人心 jīdòngrénxīn

    - Màn biểu diễn của anh ấy làm mọi người xúc động.

  • volume volume

    - 他 tā 此刻 cǐkè 非常 fēicháng 激动 jīdòng , 因为 yīnwèi 刚中 gāngzhōng 了 le 彩票 cǎipiào

    - Lúc này anh ấy rất phấn khích vì anh vừa trúng số.

  • volume volume

    - 她 tā 心情 xīnqíng 很 hěn 激动 jīdòng

    - Tâm trạng của cô ấy rất kích động.

  • volume volume

    - 他 tā 激动 jīdòng 地 dì 唱起来 chàngqǐlai

    - Anh ấy kích động hét lên.

  • volume volume

    - 俯卧撑 fǔwòchēng 是 shì 最 zuì 常见 chángjiàn 的 de 胸肌 xiōngjī 训练 xùnliàn 动作 dòngzuò , 它 tā 可以 kěyǐ 很 hěn 好 hǎo 地 dì 刺激 cìjī 到 dào 胸肌 xiōngjī

    - Chống đẩy là bài tập luyện cơ ngực phổ biến nhất, nó có tác dụng kích thích cơ ngực rất tốt

  • volume volume

    - 凡是 fánshì 动物 dòngwù 都 dōu 有 yǒu 对 duì 外界 wàijiè 的 de 刺激 cìjī 发生 fāshēng 比较 bǐjiào 灵敏 língmǐn 的 de 感应 gǎnyìng 的 de 特性 tèxìng

    - mọi động vật đều có tính cảm ứng tương đối nhạy với sự kích thích của bên ngoài.

  • volume volume

    - 光子 guāngzǐ 能 néng 激发 jīfā 电子 diànzǐ 运动 yùndòng

    - Photon có thể kích thích chuyển động của electron.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 激›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+13 nét)
    • Pinyin: Jī , Jiāo , Jiào
    • Âm hán việt: Khích , Kích
    • Nét bút:丶丶一ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHSK (水竹尸大)
    • Bảng mã:U+6FC0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao