动情激素 dòngqíng jīsù
volume volume

Từ hán việt: 【động tình kích tố】

Đọc nhanh: 动情激素 (động tình kích tố). Ý nghĩa là: oestrogen.

Ý Nghĩa của "动情激素" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

动情激素 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. oestrogen

estrogen

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 动情激素

  • volume volume

    - 激动 jīdòng 的 de 心情 xīnqíng 不能平静 bùnéngpíngjìng

    - Tâm trạng kích động không thể yên ổn lại.

  • volume volume

    - 心情 xīnqíng 激动 jīdòng , 久久 jiǔjiǔ 不能平静 bùnéngpíngjìng

    - xúc động tình cảm, hồi lâu vẫn chưa bình tĩnh lại.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 情绪 qíngxù 很 hěn 激动 jīdòng

    - Tâm trạng của anh ấy rất kích động.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 很 hěn 激情 jīqíng 地 dì 参与 cānyù 活动 huódòng

    - Bọn trẻ rất hăng hái tham gia hoạt động.

  • volume volume

    - 活动 huódòng 的 de 宣传 xuānchuán 激发 jīfā 公众 gōngzhòng 的 de 激情 jīqíng

    - Sự quảng bá của sự kiện đã kích thích niềm đam mê của công chúng.

  • volume volume

    - 激动 jīdòng 的 de 心情 xīnqíng , 使 shǐ 我 wǒ 找不出 zhǎobùchū 适当 shìdàng 的 de 字眼 zìyǎn 来 lái 形容 xíngróng

    - trong lòng đang xúc động, khiến tôi tìm không ra từ thích hợp để diễn tả.

  • volume volume

    - 她 tā 怀着 huáizhe 激动 jīdòng 的 de 心情 xīnqíng 领受 lǐngshòu 了 le 同事 tóngshì 们 men 的 de 慰问 wèiwèn

    - cô ấy đón nhận sự an ủi của các bạn đồng nghiệp trong tâm trạng xúc động cảm kích.

  • volume volume

    - 就 jiù 在 zài 这 zhè 一瞥 yīpiē 之间 zhījiān , 我 wǒ 已 yǐ 看出 kànchū 他 tā 那 nà 激动 jīdòng 的 de 心情 xīnqíng

    - thoáng nhìn, tôi thấy anh ấy rất xúc động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 情›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:丶丶丨一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PQMB (心手一月)
    • Bảng mã:U+60C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 激›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+13 nét)
    • Pinyin: Jī , Jiāo , Jiào
    • Âm hán việt: Khích , Kích
    • Nét bút:丶丶一ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHSK (水竹尸大)
    • Bảng mã:U+6FC0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 素›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:一一丨一フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMVIF (手一女戈火)
    • Bảng mã:U+7D20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao