动不动就生气 dòngbùdòng jiù shēngqì
volume volume

Từ hán việt: 【động bất động tựu sinh khí】

Đọc nhanh: 动不动就生气 (động bất động tựu sinh khí). Ý nghĩa là: nhanh chóng để có hành vi phạm tội, có một cầu chì ngắn.

Ý Nghĩa của "动不动就生气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

动不动就生气 khi là Câu thường (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nhanh chóng để có hành vi phạm tội

to be quick to take offence

✪ 2. có một cầu chì ngắn

to have a short fuse

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 动不动就生气

  • volume volume

    - 他 tā 动不动 dòngbùdòng 就 jiù 生气 shēngqì

    - Anh ấy động tí là tức giận.

  • volume volume

    - 他 tā 动不动 dòngbùdòng 就 jiù 耍脾气 shuǎpíqi

    - Anh ấy hơi tí là dỗi.

  • volume volume

    - 看 kàn 你 nǐ 这 zhè 脾气 píqi , 动不动 dòngbùdòng 就 jiù 恼火 nǎohuǒ

    - coi tính mày kìa, chưa chi đã nổi nóng.

  • volume volume

    - 任 rèn 你 nǐ 百般 bǎibān 撩拨 liáobō , 他 tā 就是 jiùshì 不动声色 bùdòngshēngsè

    - mặc cho cậu trêu chọc đủ kiểu, anh ấy vẫn không thay đổi nét mặt.

  • volume volume

    - 他 tā 非常 fēicháng 暴躁 bàozào , 动不动 dòngbùdòng 就 jiù 骂人 màrén

    - Anh ta nóng tính lắm, thường xuyên mắng người mà không cần lý do.

  • volume volume

    - 他 tā 爸爸 bàba 动不动 dòngbùdòng 就 jiù 发脾气 fāpíqi

    - Bố anh ấy cứ động tí là nổi cáu.

  • volume volume

    - 同样 tóngyàng 的 de 劳动力 láodònglì , 操作方法 cāozuòfāngfǎ 不同 bùtóng , 生产 shēngchǎn 效率 xiàolǜ 就 jiù 会 huì 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 差异 chāyì

    - Sức lao động như nhau, nhưng phương pháp thao tác không giống nhau thì năng suất lao động sẽ khác nhau rõ rệt.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 生气 shēngqì 就 jiù 想 xiǎng 动手 dòngshǒu

    - Anh ấy vừa tức giận đã muốn đánh nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 就›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Uông 尢 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Tựu
    • Nét bút:丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YFIKU (卜火戈大山)
    • Bảng mã:U+5C31
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao