加给 jiā gěi
volume volume

Từ hán việt: 【gia cấp】

Đọc nhanh: 加给 (gia cấp). Ý nghĩa là: Tiền cấp thêm (ngoài lương bổng chính)..

Ý Nghĩa của "加给" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

加给 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tiền cấp thêm (ngoài lương bổng chính).

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 加给

  • volume volume

    - 打 dǎ 给 gěi 加西亚 jiāxīyà

    - Chúng ta nên gọi cho Garcia và

  • volume volume

    - 拉 lā 斯穆 sīmù 森给 sēngěi 他 tā 增加 zēngjiā 了 le 一个 yígè 百分点 bǎifēndiǎn

    - Rasmussen đưa anh ta lên một điểm.

  • volume volume

    - 给 gěi 自己 zìjǐ 加油 jiāyóu

    - Cổ vũ bản thân.

  • volume volume

    - 记得 jìde 给 gěi 汤加 tāngjiā 点盐 diǎnyán

    - Nhớ cho thêm chút muối vào canh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 得 dé 给 gěi 我些 wǒxiē 比 bǐ 毕加索 bìjiāsuǒ 更 gèng 充分 chōngfèn 的 de 理由 lǐyóu

    - Bạn sẽ phải cho tôi nhiều hơn Picasso.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 自己 zìjǐ 所 suǒ 听到 tīngdào 的 de , 加上 jiāshàng 许多 xǔduō 烘染 hōngrǎn 之词 zhīcí , 活灵活现 huólínghuóxiàn 地 dì 讲 jiǎng 给 gěi 大家 dàjiā 听 tīng

    - đem những chuyện anh ấy nghe được, thêm vào một cách sống động vài chi tiết hư cấu, kể cho mọi người cùng nghe.

  • volume volume

    - 几天 jǐtiān 后 hòu 他们 tāmen 会 huì 给 gěi 你 nǐ 发送 fāsòng 远程 yuǎnchéng 加载 jiāzài 的 de 链接 liànjiē

    - Sau vài ngày họ sẽ gửi cho bạn link tải từ xa.

  • volume volume

    - 市 shì 体育馆 tǐyùguǎn 给 gěi 我们 wǒmen 要 yào 参加 cānjiā 比赛 bǐsài 的 de 学员 xuéyuán 提供 tígōng 了 le 训练 xùnliàn 场所 chǎngsuǒ

    - Nhà thi đấu Thành phố cung cấp một nơi tập luyện cho các sinh viên muốn tham gia cuộc thi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 给›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Gěi , Jǐ
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:フフ一ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMOMR (女一人一口)
    • Bảng mã:U+7ED9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao