割包皮 gē bāopí
volume volume

Từ hán việt: 【cát bao bì】

Đọc nhanh: 割包皮 (cát bao bì). Ý nghĩa là: cắt bao quy đầu.

Ý Nghĩa của "割包皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

割包皮 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cắt bao quy đầu

to circumcise

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 割包皮

  • volume volume

    - 包子 bāozi 的 de 皮 pí 很 hěn 薄 báo

    - Vỏ bánh bao rất mỏng.

  • volume volume

    - 看来 kànlái 她 tā 喜欢 xǐhuan 被 bèi 吉普赛人 jípǔsàirén 扒 bā 走 zǒu 皮包 píbāo

    - Hãy xem cô ấy thích nó như thế nào khi một người gypsy nâng ví của cô ấy.

  • volume volume

    - 火成岩 huǒchéngyán 的 de 归入 guīrù 顺序 shùnxù 由 yóu 切割 qiēgē 和 hé 包含 bāohán 关系 guānxì 来 lái 表示 biǎoshì

    - Thứ tự phân loại của đá mácma được thể hiện bằng mối quan hệ của sự cắt và sự bao hàm trong đá.

  • volume volume

    - 从 cóng 他 tā 的 de 皮包公司 píbāogōngsī 拿来 nálái 的 de 补偿金 bǔchángjīn

    - Nhưng bồi thường từ công ty vỏ của anh ta?

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一包 yībāo 桂皮 guìpí

    - Anh ấy đã mua một gói vỏ quế.

  • volume volume

    - 姐姐 jiějie 的 de 皮包 píbāo 是 shì 粉色 fěnsè 的 de

    - Túi da của chị gái là màu hồng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 包 bāo 的 de 材质 cáizhì 是 shì 皮革 pígé 的 de

    - Chất liệu của túi này là da.

  • volume volume

    - 一个 yígè 包皮 bāopí 环切 huánqiè 还 hái 不够 bùgòu 吗 ma

    - Một lần cắt bao quy đầu là đủ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 割›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:đao 刀 (+10 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Cát
    • Nét bút:丶丶フ一一一丨丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRLN (十口中弓)
    • Bảng mã:U+5272
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao