力比多 lì bǐ duō
volume volume

Từ hán việt: 【lực bí đa】

Đọc nhanh: 力比多 (lực bí đa). Ý nghĩa là: ham muốn tình dục (loanword).

Ý Nghĩa của "力比多" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

力比多 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ham muốn tình dục (loanword)

libido (loanword)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 力比多

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 比 bǐ 平时 píngshí 吃 chī 得 dé 多 duō , 反倒 fǎndào 饿 è 得 dé 快 kuài

    - Nay ăn nhiều hơn mọi ngày thế mà lại đói nhanh hơn.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 上 shàng 好人 hǎorén 总是 zǒngshì 比 bǐ 坏人 huàirén 多 duō

    - Trên thế giới luôn có nhiều người tốt hơn người xấu.

  • volume volume

    - 众人拾柴火焰高 zhòngrénshícháihuoyàngāo ( 比喻 bǐyù 人多 rénduō 力量 lìliàng 大 dà )

    - người đông sức lớn; đông tay hay việc

  • volume volume

    - 中文 zhōngwén 有 yǒu 很多 hěnduō 语气词 yǔqìcí , 比如 bǐrú 啊 a , 呢 ne , 吧 ba 呀 ya , 等等 děngděng

    - Tiếng Trung có nhiều tiểu từ tình thái, chẳng hạn như ah, hey, ba ah, v.v.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 角力 juélì

    - Họ đang so tài trong trận đấu.

  • volume volume

    - 他 tā 六十多岁 liùshíduōsuì 了 le , 怎能 zěnnéng 跟 gēn 小伙子 xiǎohuǒzi 打比 dǎbǐ 呢 ne

    - ông ấy đã 60 tuổi, làm sao có thể so bì với bọn trẻ được?

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中尽 zhōngjǐn 了 le 全力 quánlì

    - Anh ấy đã dùng hết sức lực trong trận đấu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 首付 shǒufù 比 bǐ 预期 yùqī 的 de 要 yào 多 duō

    - Tiền đặt cọc của họ nhiều hơn dự kiến.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao