副课 fù kè
volume volume

Từ hán việt: 【phó khoá】

Đọc nhanh: 副课 (phó khoá). Ý nghĩa là: Môn phụ.

Ý Nghĩa của "副课" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

副课 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Môn phụ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 副课

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 时间 shíjiān 是 shì 两 liǎng 小时 xiǎoshí

    - Thời gian học tập là hai giờ.

  • volume volume

    - 副 fù 修课 xiūkè

    - bài học thêm

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 三节课 sānjiékè

    - Đã học được ba tiết.

  • volume volume

    - 上课时 shàngkèshí 不要 búyào 说话 shuōhuà

    - Lúc lên lớp đừng nói chuyện.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 设置 shèzhì 课程 kèchéng 不能 bùnéng 重 zhòng 主科 zhǔkē , 轻副科 qīngfùkē

    - nhà trường sắp đặt giáo trình không được nghiên về các môn học chính mà xem nhẹ các môn học phụ.

  • volume volume

    - 上课时 shàngkèshí 不要 búyào 浪费时间 làngfèishíjiān

    - Đừng lãng phí thời gian trong giờ học.

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 留心 liúxīn 听 tīng 老师 lǎoshī 讲课 jiǎngkè , 有 yǒu 不 bù 懂 dǒng 的 de 就 jiù 提出 tíchū 来 lái

    - Lên lớp chăm chú nghe giáo viên giảng, có gì không hiểu phải nói ra.

  • volume volume

    - 预习 yùxí 新课 xīnkè 是 shì 学生 xuésheng 的 de 任务 rènwù

    - Chuẩn bị trước bài học là nhiệm vụ của học sinh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 副›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:đao 刀 (+9 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phó , Phốc , Phức
    • Nét bút:一丨フ一丨フ一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWLN (一田中弓)
    • Bảng mã:U+526F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 课›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Kè
    • Âm hán việt: Khoá
    • Nét bút:丶フ丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVWD (戈女田木)
    • Bảng mã:U+8BFE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao