剪 jiǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tiễn】

Đọc nhanh: 剪 (tiễn). Ý nghĩa là: cắt; xén, cắt bỏ; loại bỏ, cắt đứt. Ví dụ : - 我想剪头发。 Tôi muốn cắt tóc.. - 他在剪指甲。 Anh ấy đang cắt móng tay.. - 他正在给玫瑰修剪枝条。 Anh ta đang cắt tỉa cành hoa hồng.

Ý Nghĩa của "剪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 TOCFL 2

剪 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. cắt; xén

用剪刀等使细的或薄片的东西断开

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 剪头发 jiǎntóufa

    - Tôi muốn cắt tóc.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 剪指甲 jiǎnzhǐjia

    - Anh ấy đang cắt móng tay.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 给 gěi 玫瑰 méiguī 修剪 xiūjiǎn 枝条 zhītiáo

    - Anh ta đang cắt tỉa cành hoa hồng.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. cắt bỏ; loại bỏ

除去

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 剪除 jiǎnchú 了 le 一棵 yīkē 小树 xiǎoshù

    - Tôi đã cắt bỏ một cây nhỏ.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 们 men 剪灭 jiǎnmiè 了 le 所有 suǒyǒu 害虫 hàichóng

    - Nông dân đã tiêu diệt hết tất cả côn trùng có hại.

✪ 3. cắt đứt

割断

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 剪断 jiǎnduàn 了 le 绳子 shéngzi

    - Tôi cắt đứt sợi dây thừng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 剪草除根 jiǎncǎochúgēn

    - Chúng ta phải nhổ cỏ tận gốc.

剪 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cái kéo

剪刀

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 一把 yībǎ 剪刀 jiǎndāo

    - Tôi cần một cái kéo.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 理发 lǐfà 剪 jiǎn 给 gěi 我 wǒ 剪头发 jiǎntóufa

    - Cô ấy dùng kéo cắt tóc để cắt tóc cho tôi.

  • volume volume

    - 这 zhè 把 bǎ 手术 shǒushù 剪 jiǎn 很 hěn 锋利 fēnglì

    - Cái kéo phẫu thuật này rất sắc.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. cái kẹp; cái cặp (có hình dạng như cái kéo)

形状象剪刀的器具

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一把 yībǎ 新 xīn 的 de 火剪 huǒjiǎn

    - Tôi đã mua một cái kẹp gắp than mới.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 一把 yībǎ 夹剪 jiājiǎn

    - Tôi cần một cái cặp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 剪

  • volume volume

    - 倒剪 dàojiǎn 双手 shuāngshǒu

    - hai tay bắt chéo sau lưng

  • volume volume

    - 齐着 qízhe 根儿 gēnér 剪断 jiǎnduàn

    - cắt rễ cho đều nhau.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 们 men 剪灭 jiǎnmiè 了 le 所有 suǒyǒu 害虫 hàichóng

    - Nông dân đã tiêu diệt hết tất cả côn trùng có hại.

  • volume volume

    - 你 nǐ 为 wèi 我 wǒ 做 zuò 了 le 剪贴簿 jiǎntiēbù

    - Bạn đã làm một cuốn sổ lưu niệm cho tôi?

  • volume volume

    - 你 nǐ 想要 xiǎngyào 大家 dàjiā 做 zuò 剪贴簿 jiǎntiēbù 吗 ma

    - Bạn có muốn một trạm sổ lưu niệm không?

  • volume volume

    - 先 xiān 用 yòng 剪刀 jiǎndāo 把 bǎ 绳子 shéngzi 剪断 jiǎnduàn

    - Đầu tiên dùng kéo cắt dây

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 剪子 jiǎnzi 连花 liánhuā 带 dài 茎 jīng 都 dōu 剪下来 jiǎnxiàlai

    - Anh ta cắt cả hoa lẫn thân cây bằng kéo.

  • volume volume

    - 其中 qízhōng 有 yǒu 一张 yīzhāng 他 tā 女儿 nǚér 生前 shēngqián 的 de 证件照 zhèngjiànzhào , 剪 jiǎn 着 zhe 短发 duǎnfā , 表情 biǎoqíng 严肃 yánsù

    - Trong số đó có bức ảnh thẻ của con gái ông trước khi cô qua đời, với mái tóc cắt ngắn và biểu cảm nghiêm túc

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:đao 刀 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBNH (廿月弓竹)
    • Bảng mã:U+526A
    • Tần suất sử dụng:Cao