剪裁 jiǎncái
volume volume

Từ hán việt: 【tiễn tài】

Đọc nhanh: 剪裁 (tiễn tài). Ý nghĩa là: cắt quần áo, cắt xén; gọt giũa; lược bớt (bài văn). Ví dụ : - 把情节这样复杂的小说改编成电影是需要很好地加以剪裁的。 cải biên tiểu thuyết có tình tiết phức tạp như vậy thành phim thì cần phải lược bớt một cách khéo léo.

Ý Nghĩa của "剪裁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

剪裁 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cắt quần áo

缝制衣服时把衣料按照一定尺寸剪断裁开

✪ 2. cắt xén; gọt giũa; lược bớt (bài văn)

比喻做文章时对材料的取舍安排

Ví dụ:
  • volume volume

    - 把 bǎ 情节 qíngjié 这样 zhèyàng 复杂 fùzá 的 de 小说 xiǎoshuō 改编 gǎibiān 成 chéng 电影 diànyǐng 是 shì 需要 xūyào 很 hěn 好 hǎo 地 dì 加以 jiāyǐ 剪裁 jiǎncái 的 de

    - cải biên tiểu thuyết có tình tiết phức tạp như vậy thành phim thì cần phải lược bớt một cách khéo léo.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 剪裁

  • volume volume

    - 他 tā 修剪 xiūjiǎn 的 de 罗莎 luóshā · 帕克斯 pàkèsī 灌木 guànmù 像 xiàng 简直 jiǎnzhí 绝 jué 了 le

    - Công viên hoa hồng của ông là ngôi sao thực sự.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 剪刀 jiǎndāo 将 jiāng 订书 dìngshū 钉 dīng 从文件 cóngwénjiàn 上取 shàngqǔ 了 le 出来 chūlái

    - Anh ta dùng kéo để gỡ những chiếc ghim ra khỏi tài liệu.

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 剪裁 jiǎncái , 别 bié 把 bǎ 料子 liàozi 糟蹋 zāotà 了 le

    - Cắt cẩn thận, đừng làm hư vải.

  • volume volume

    - 剪裁 jiǎncái 得宜 déyí

    - sự lược bớt hợp lý.

  • volume volume

    - 裁剪 cáijiǎn 技术 jìshù

    - kỹ thuật cắt may

  • volume volume

    - 这套 zhètào 衣服 yīfú 裁剪 cáijiǎn 得 dé 很 hěn 合身 héshēn

    - bộ quần áo này cắt may rất vừa người

  • volume volume

    - 把 bǎ 情节 qíngjié 这样 zhèyàng 复杂 fùzá 的 de 小说 xiǎoshuō 改编 gǎibiān 成 chéng 电影 diànyǐng 是 shì 需要 xūyào 很 hěn 好 hǎo 地 dì 加以 jiāyǐ 剪裁 jiǎncái 的 de

    - cải biên tiểu thuyết có tình tiết phức tạp như vậy thành phim thì cần phải lược bớt một cách khéo léo.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 花园里 huāyuánlǐ 剪枝 jiǎnzhī

    - Anh ấy đang cắt tỉa cành trong vườn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:đao 刀 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBNH (廿月弓竹)
    • Bảng mã:U+526A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 裁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨一丶一ノフノ丶フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JIYHV (十戈卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao