剧评 jù píng
volume volume

Từ hán việt: 【kịch bình】

Đọc nhanh: 剧评 (kịch bình). Ý nghĩa là: kịch bình; bình luận kịch.

Ý Nghĩa của "剧评" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

剧评 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kịch bình; bình luận kịch

对戏剧的评论和批评

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 剧评

  • volume volume

    - 业余 yèyú 剧团 jùtuán

    - đoàn kịch nghiệp dư

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 对 duì 同志 tóngzhì 的 de 批评 pīpíng 抱 bào 对抗 duìkàng 情绪 qíngxù

    - không thể mang ý đối kháng với phê bình của đồng đội.

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 在 zài 评 píng 这个 zhègè 产品 chǎnpǐn

    - Chuyên gia đang đánh giá sản phẩm này.

  • volume volume

    - 书评 shūpíng 栏 lán

    - phần gạch phân chia lời bình sách.

  • volume volume

    - 主管部门 zhǔguǎnbùmén 要 yào 定期 dìngqī 对 duì 企业 qǐyè 进行 jìnxíng 考评 kǎopíng

    - cơ quan chủ quản phải định kỳ tiến hành kiểm tra đánh giá các doanh nghiệp.

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 们 men 进行 jìnxíng 了 le 评估 pínggū

    - Các chuyên gia đã tiến hành đánh giá.

  • volume volume

    - 高度评价 gāodùpíngjià 他 tā 的 de 业绩 yèjì

    - đánh giá cao thành tích của anh ấy.

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 正在 zhèngzài 评审 píngshěn 这个 zhègè 项目 xiàngmù

    - Các chuyên gia đang thẩm định dự án này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đao 刀 (+8 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Kịch
    • Nét bút:フ一ノ一丨丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SRLN (尸口中弓)
    • Bảng mã:U+5267
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 评›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Bình
    • Nét bút:丶フ一丶ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVMFJ (戈女一火十)
    • Bảng mã:U+8BC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao