剑鸻 jiàn héng
volume volume

Từ hán việt: 【kiếm hằng】

Đọc nhanh: 剑鸻 (kiếm hằng). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) chim vành khuyên (Charadrius hiaticula).

Ý Nghĩa của "剑鸻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

剑鸻 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) chim vành khuyên (Charadrius hiaticula)

(bird species of China) common ringed plover (Charadrius hiaticula)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 剑鸻

  • volume volume

    - 那 nà 把 bǎ 剑 jiàn 很 hěn 锋利 fēnglì

    - Thanh kiếm đó rất sắc.

  • volume volume

    - 刀枪剑戟 dāoqiāngjiànjǐ

    - khí giới.

  • volume volume

    - 他系 tāxì 上 shàng 宝剑 bǎojiàn

    - Anh ta đeo kiếm vào.

  • volume volume

    - 刀剑 dāojiàn 有 yǒu 利钝 lìdùn

    - dao có cái cùn cái bén.

  • volume volume

    - 剑 jiàn 茎 jīng ( 剑柄 jiànbǐng )

    - chuôi kiếm.

  • volume volume

    - 剑桥 jiànqiáo 公爵 gōngjué 可 kě 不会 búhuì 被 bèi 发现 fāxiàn 死 sǐ 于 yú

    - Công tước xứ Cambridge sẽ không bị bắt chết

  • volume volume

    - 剑鞘 jiànqiào

    - bao kiếm.

  • volume volume

    - 击剑 jījiàn 他 tā 是 shì 老手 lǎoshǒu

    - Anh ấy là một chuyên gia về đấu kiếm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đao 刀 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiếm
    • Nét bút:ノ丶一丶丶ノ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMLN (人一中弓)
    • Bảng mã:U+5251
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+6 nét)
    • Pinyin: Héng
    • Âm hán việt: Hằng
    • Nét bút:ノノ丨一一丨ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HOMNM (竹人一弓一)
    • Bảng mã:U+9E3B
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp