前滩(寻阳滩) qián tān (xún yáng tān)
volume volume

Từ hán việt: 【tiền than tầm dương than】

Đọc nhanh: 前滩(寻阳滩) (tiền than tầm dương than). Ý nghĩa là: Bãi Trước (bãi Tầm Dương).

Ý Nghĩa của "前滩(寻阳滩)" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

前滩(寻阳滩) khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bãi Trước (bãi Tầm Dương)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 前滩(寻阳滩)

  • volume volume

    - 洛阳 luòyáng ( 在 zài 洛河 luòhé 之北 zhīběi )

    - Lạc Dương (phía bắc Lạc Hà)

  • volume volume

    - 盐滩 yántān ( 晒盐 shàiyán 的 de 海滩 hǎitān )

    - bãi muối; ruộng muối

  • volume volume

    - 他 tā 躺平 tǎngpíng 在 zài 沙滩 shātān 上 shàng , 享受 xiǎngshòu 阳光 yángguāng

    - Anh ấy nằm yên trên bãi biển, tận hưởng ánh nắng.

  • volume volume

    - 前 qián ( 上 shàng ) 半辈子 bànbèizi

    - nửa đời trước

  • volume volume

    - 前呼后拥 qiánhūhòuyōng ( 形容 xíngróng 随从 suícóng 很多 hěnduō )

    - tiền hô hậu ủng.

  • volume volume

    - 衡阳 héngyáng ( 在 zài 衡山 héngshān 之南 zhīnán )

    - Hành Dương (phía nam Hành Sơn)

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 海滩 hǎitān 享受 xiǎngshòu 一下 yīxià 阳光 yángguāng

    - Tôi tận hưởng chút ánh nắng trên bãi biển.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 在 zài 沙滩 shātān 上 shàng 晒太阳 shàitàiyang

    - Tôi thích tắm nắng trên bãi cát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 前›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đao 刀 (+7 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBLN (廿月中弓)
    • Bảng mã:U+524D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 寻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)
    • Pinyin: Xín , Xún
    • Âm hán việt: Tầm
    • Nét bút:フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SMDI (尸一木戈)
    • Bảng mã:U+5BFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 滩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Tān
    • Âm hán việt: Than
    • Nét bút:丶丶一フ丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EEOG (水水人土)
    • Bảng mã:U+6EE9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 阳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: Yáng
    • Âm hán việt: Dương
    • Nét bút:フ丨丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLA (弓中日)
    • Bảng mã:U+9633
    • Tần suất sử dụng:Rất cao