刻板 kèbǎn
volume volume

Từ hán việt: 【khắc bản】

Đọc nhanh: 刻板 (khắc bản). Ý nghĩa là: bản khắc (gỗ hoặc kim loại), cứng nhắc; rập khuôn, cổ bản. Ví dụ : - 别人的经验是应该学习的, 但是不能刻板地照搬 kinh nghiệm của người khác thì nên học hỏi, nhưng không nên sao chép một cách cứng nhắc.

Ý Nghĩa của "刻板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

刻板 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. bản khắc (gỗ hoặc kim loại)

在木板或金属板上刻字或图 (或用化学方法腐蚀而成) 使成为印刷用的底版,也作刻版

✪ 2. cứng nhắc; rập khuôn

比喻呆板没有变化

Ví dụ:
  • volume volume

    - 别人 biérén 的 de 经验 jīngyàn 是 shì 应该 yīnggāi 学习 xuéxí 的 de , 但是 dànshì 不能 bùnéng 刻板 kèbǎn 地 dì 照搬 zhàobān

    - kinh nghiệm của người khác thì nên học hỏi, nhưng không nên sao chép một cách cứng nhắc.

✪ 3. cổ bản

(思想、作风) 固执守旧; 呆板少变化

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 刻板

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 说 shuō 那 nà 是 shì 世人 shìrén 对 duì 拉拉 lālā 冒犯 màofàn 性 xìng 的 de 刻板 kèbǎn 印象 yìnxiàng

    - Tôi chỉ nói rằng đó là một khuôn mẫu xúc phạm.

  • volume volume

    - 两眼 liǎngyǎn 板滞 bǎnzhì

    - hai mắt đờ đẫn

  • volume volume

    - 严守 yánshǒu 时刻 shíkè , 准时 zhǔnshí 到 dào 会 huì

    - nghiêm túc tuân thủ thời gian, đến họp đúng giờ.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 立刻 lìkè 白 bái 了 le 我 wǒ 一眼 yīyǎn

    - Sếp liền liếc tôi một cái.

  • volume volume

    - 上 shàng 有 yǒu 老板 lǎobǎn , 下 xià 有 yǒu 员工 yuángōng

    - Trên có sếp, dưới có nhân viên.

  • volume volume

    - 两只 liǎngzhǐ 蜘蛛 zhīzhū 在 zài 天花板 tiānhuābǎn 上 shàng

    - Hai con nhện ở trên trần nhà.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 一 yī 出国 chūguó 不要紧 búyàojǐn , 整个 zhěnggè 公司 gōngsī 立刻 lìkè 乱 luàn 成 chéng 一锅粥 yīguōzhōu

    - Ngay sau khi sếp ra nước ngoài, cả công ty lập tức hỗn loạn.

  • volume volume

    - 别人 biérén 的 de 经验 jīngyàn 是 shì 应该 yīnggāi 学习 xuéxí 的 de , 但是 dànshì 不能 bùnéng 刻板 kèbǎn 地 dì 照搬 zhàobān

    - kinh nghiệm của người khác thì nên học hỏi, nhưng không nên sao chép một cách cứng nhắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Kè
    • Âm hán việt: Hặc , Khắc
    • Nét bút:丶一フノノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YOLN (卜人中弓)
    • Bảng mã:U+523B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa