刺眼 cìyǎn
volume volume

Từ hán việt: 【thứ nhãn】

Đọc nhanh: 刺眼 (thứ nhãn). Ý nghĩa là: chói mắt; hào nhoáng; loè loẹt; loé mắt, gai mắt; chướng mắt; ngứa mắt; nhặm mắt; lạ mắt; gai; trái mắt.

Ý Nghĩa của "刺眼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

刺眼 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chói mắt; hào nhoáng; loè loẹt; loé mắt

光线过强,使眼睛不舒服

✪ 2. gai mắt; chướng mắt; ngứa mắt; nhặm mắt; lạ mắt; gai; trái mắt

惹人注意并且使人感觉不顺眼

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 刺眼

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 光芒 guāngmáng 很 hěn 刺眼 cìyǎn

    - Ánh sáng mặt trời rất chói mắt.

  • volume volume

    - 不 bù 留神 liúshén , 刺溜 cīliū 一 yī 下滑 xiàhuá 倒 dào 了 le

    - Không để ý, trượt chân xẹt một cái.

  • volume volume

    - 不 bù 识字 shízì 就 jiù 等于 děngyú 睁眼瞎子 zhēngyǎnxiāzi

    - Không biết chữ khác nào có mắt như mù.

  • volume volume

    - 一贴 yītiē 治疗 zhìliáo 眼睛 yǎnjing 红肿 hóngzhǒng 的 de 膏药 gāoyào

    - Một miếng dán trị mắt sưng đỏ.

  • volume volume

    - 不要 búyào 被 bèi 金 jīn 迷惑 míhuo 了 le 双眼 shuāngyǎn

    - Đừng để bị tiền mê hoặc đôi mắt.

  • volume volume

    - 那根 nàgēn 刺 cì 把 bǎ 他 tā 的 de 眼睛 yǎnjing 扎 zhā 瞎 xiā 了 le

    - Cái gai đó đâm mù mắt của anh ấy.

  • volume volume

    - 那 nà 灯光 dēngguāng 有点 yǒudiǎn 太 tài 刺眼 cìyǎn 。 你 nǐ 可以 kěyǐ 关掉 guāndiào 它 tā

    - Ánh sáng hơi chói mắt. Bạn có thể tắt nó đi.

  • volume volume

    - 不要 búyào 在 zài 弱光 ruòguāng 或 huò 强光 qiángguāng 下 xià 阅读 yuèdú 或 huò 写作 xiězuò , 因为 yīnwèi 这会 zhèhuì 造成 zàochéng 眼睛 yǎnjing 疲劳 píláo

    - Không được đọc hoặc viết trong điều kiện ánh sáng yếu hoặc anh sáng quá chói vì điều này có thể gây mỏi mắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Cī , Cì , Qì
    • Âm hán việt: Thích , Thứ
    • Nét bút:一丨フ丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DBLN (木月中弓)
    • Bảng mã:U+523A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao