到点子上 dào diǎnzi shàng
volume volume

Từ hán việt: 【đáo điểm tử thượng】

Đọc nhanh: 到点子上 (đáo điểm tử thượng). Ý nghĩa là: Điểm mấu chốt; điểm then chốt. Ví dụ : - 他虽然回答了这么多,但是都没回答到点子上,只能得62分。 Tuy anh ta đã trả lời rất nhiều, nhưng đều chưa trả lời vào điểm then chốt, chỉ có thể nhận được 62 điểm.

Ý Nghĩa của "到点子上" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

到点子上 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Điểm mấu chốt; điểm then chốt

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 虽然 suīrán 回答 huídá 了 le 这么 zhème 多 duō , 但是 dànshì 都 dōu 没 méi 回答 huídá 到 dào 点子 diǎnzi 上 shàng , 只能 zhǐnéng 得 dé 62 分 fēn

    - Tuy anh ta đã trả lời rất nhiều, nhưng đều chưa trả lời vào điểm then chốt, chỉ có thể nhận được 62 điểm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 到点子上

  • volume volume

    - 她 tā 抄 chāo 到 dào 桌子 zhuōzi 上 shàng 的 de 笔 bǐ

    - Cô ấy vơ lấy cây bút trên bàn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 观点 guāndiǎn 基本上 jīběnshang 得到 dédào 了 le 大家 dàjiā 的 de 赞同 zàntóng

    - Quan điểm của ông về cơ bản đã được mọi người đồng tình.

  • volume volume

    - 一 yī 锤子 chuízi 打 dǎ 到 dào 岩石 yánshí 上 shàng , 迸发 bèngfā 了 le 好些 hǎoxiē 火星儿 huǒxīngér

    - giáng một búa vào tảng đá, toé ra bao nhiêu đốm lửa

  • volume volume

    - 搔到痒处 sāodàoyǎngchù ( 比喻 bǐyù 说 shuō 到 dào 点子 diǎnzi 上 shàng )

    - gãi đúng chỗ ngứa; gõ đúng cửa.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 姑娘 gūniang 领出 lǐngchū 了 le 屋子 wūzi , 来到 láidào 镇外 zhènwài 的 de 悬崖峭壁 xuányáqiàobì 上 shàng

    - Anh dẫn cô gái ra khỏi nhà đến vách đá bên ngoài thị trấn

  • volume volume

    - 他 tā 脸上 liǎnshàng 有 yǒu 几点 jǐdiǎn 麻子 mázi

    - trên mặt anh ấy có mấy chấm rỗ hoa.

  • volume volume

    - 这句 zhèjù 话 huà 说 shuō 到 dào 点子 diǎnzi 上 shàng 了 le

    - câu này đã nói đến điểm mấu chốt.

  • volume volume

    - 他 tā 虽然 suīrán 回答 huídá 了 le 这么 zhème 多 duō , 但是 dànshì 都 dōu 没 méi 回答 huídá 到 dào 点子 diǎnzi 上 shàng , 只能 zhǐnéng 得 dé 62 分 fēn

    - Tuy anh ta đã trả lời rất nhiều, nhưng đều chưa trả lời vào điểm then chốt, chỉ có thể nhận được 62 điểm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao