到庭 dào tíng
volume volume

Từ hán việt: 【đáo đình】

Đọc nhanh: 到庭 (đáo đình). Ý nghĩa là: ra toà; đến toà án.

Ý Nghĩa của "到庭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

到庭 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ra toà; đến toà án

当事人出席法院对与自己有关的案件的审理活动

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 到庭

  • volume volume

    - 她 tā 因为 yīnwèi 家庭 jiātíng 背景 bèijǐng 而 ér 感到 gǎndào 自卑 zìbēi

    - Cô ấy cảm thấy tự ti vì hoàn cảnh gia đình.

  • volume volume

    - 家庭 jiātíng 压力 yālì 让 ràng 他 tā 感到 gǎndào 疲惫 píbèi

    - Gánh nặng gia đình khiến anh ấy cảm thấy mệt mỏi.

  • volume volume

    - 家庭 jiātíng 小 xiǎo 商业 shāngyè 遭到 zāodào 大 dà 公司 gōngsī 的 de 吞并 tūnbìng

    - Gia đình kinh doanh nhỏ bị các công ty lớn thu phục.

  • volume volume

    - 他 tā 申请 shēnqǐng 到 dào 了 le 困难 kùnnán 家庭 jiātíng 补贴 bǔtiē

    - Anh ấy đã xin được khoản trợ cấp dành cho hộ gia đình khó khăn.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 到 dào 家 jiā

    - Chạy một mạch về nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 生人 shēngrén 面前 miànqián 都 dōu 不 bù 习惯 xíguàn 讲话 jiǎnghuà , 何况 hékuàng 要 yào 到 dào 大庭广众 dàtíngguǎngzhòng 之中 zhīzhōng 呢 ne

    - Trước mặt người lạ anh ấy còn không thích nói, huống chi đến chỗ đông người?

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 最佳人选 zuìjiārénxuǎn 来自 láizì 美利坚合众国 měilìjiānhézhòngguó 专事 zhuānshì 就业 jiùyè 法 fǎ 的 de 法庭 fǎtíng

    - Một số ứng cử viên tốt nhất đến từ các tòa án của Hoa Kỳ chuyên về luật việc làm

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 自助餐 zìzhùcān 店 diàn 物美价廉 wùměijiàlián , 因此 yīncǐ 每到 měidào 用餐 yòngcān 时间 shíjiān , 都 dōu 是 shì 门庭若市 méntíngruòshì

    - Nhà hàng tự chọn này rất món ngon giá rẻ, vì vậy mỗi khi tới giờ ăn cơm, quán lại đông như trẩy hội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 庭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Tíng , Tìng
    • Âm hán việt: Thính , Đình
    • Nét bút:丶一ノノ一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:INKG (戈弓大土)
    • Bảng mã:U+5EAD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao